floret

[Mỹ]/fləˈrɛt/
[Anh]/fləˈrɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bông hoa nhỏ; bông hoa nhỏ; một thuật ngữ trong ngành dệt may chỉ một loại lụa

Cụm từ & Cách kết hợp

flower floret

hoa ebrăng

broccoli floret

bông cải xanh

cauliflower floret

bông súp lơ

floret cluster

chùm hoa

floret arrangement

bố trí hoa

floret size

kích thước hoa

floret color

màu hoa

floret texture

độ đặc của hoa

floret development

sự phát triển của hoa

floret stage

giai đoạn hoa

Câu ví dụ

the floret of the broccoli is the part we usually eat.

chồi hoa của bông cải xanh là phần mà chúng ta thường ăn.

she arranged the floret beautifully in the bouquet.

Cô ấy đã sắp xếp những chồi hoa một cách đẹp mắt trong vòng hoa.

each floret in the cauliflower is tightly packed.

Mỗi chồi hoa trong bông cải trắng được đóng gói chặt chẽ.

the chef garnished the dish with a single floret.

Đầu bếp đã trang trí món ăn bằng một chồi hoa duy nhất.

floret colors can vary significantly between species.

Màu sắc của chồi hoa có thể khác nhau đáng kể giữa các loài.

he picked a floret to examine its structure.

Anh ấy nhặt một chồi hoa để kiểm tra cấu trúc của nó.

florets can be used in salads for added texture.

Chồi hoa có thể được sử dụng trong salad để tăng thêm độ giòn.

she planted the seeds that would grow into floret clusters.

Cô ấy đã trồng những hạt giống sẽ phát triển thành cụm chồi hoa.

floret development is crucial for the flowering process.

Sự phát triển của chồi hoa rất quan trọng cho quá trình ra hoa.

we learned about the floret's role in plant reproduction.

Chúng tôi đã tìm hiểu về vai trò của chồi hoa trong quá trình sinh sản của thực vật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay