flukishly

[Mỹ]//ˈfluːkɪʃli//
[Anh]//ˈfluːkɪʃli//

Dịch

adv. theo cách phụ thuộc vào may mắn hoặc số phận hơn là kỹ năng hoặc thiết kế; bất ngờ hoặc nhờ may mắn.

Câu ví dụ

she flukishly won the lottery after buying her first ticket.

Cô ấy may mắn trúng số sau khi mua vé đầu tiên.

he flukishly found a twenty-dollar bill on the street.

Anh ấy may mắn tìm thấy một tờ tiền 20 đô la trên đường phố.

the team flukishly scored the winning goal in the last minute.

Đội bóng may mắn ghi bàn thắng quyết định trong phút cuối cùng.

i flukishly avoided a car accident by stopping at the red light.

Tôi may mắn tránh được tai nạn xe hơi bằng cách dừng lại ở đèn đỏ.

they flukishly met their favorite actor at a coffee shop.

Họ may mắn gặp được diễn viên yêu thích của họ tại một quán cà phê.

we flukishly discovered a hidden restaurant while lost in the city.

Chúng tôi may mắn phát hiện ra một nhà hàng ẩn trong thành phố khi đang lạc đường.

she flukishly got the job despite having no experience.

Cô ấy may mắn được tuyển dụng dù không có kinh nghiệm.

he flukishly passed the exam even though he didn't study.

Anh ấy may mắn vượt qua kỳ thi dù không hề ôn tập.

the cat flukishly survived the fall from the fifth floor.

Con mèo may mắn sống sót sau cú ngã từ tầng năm.

i flukishly remembered her name just before saying goodbye.

Tôi may mắn nhớ ra tên cô ấy ngay trước khi nói lời tạm biệt.

they flukishly caught the last flight home before the storm.

Họ may mắn bắt kịp chuyến bay cuối cùng về nhà trước cơn bão.

she flukishly avoided the traffic by taking a different route.

Cô ấy may mắn tránh được ùn tắc giao thông bằng cách đi theo một tuyến đường khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay