flunkey

[Mỹ]/'flʌŋki/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người hầu mặc đồng phục; một kẻ nịnh bợ
Word Forms
số nhiềuflunkeys

Câu ví dụ

To the flunkey no man can be great, because the flunkey has his own flunkey conception of greatness.

Với người hầu hạ, không ai có thể trở nên vĩ đại, vì người hầu hạ có quan niệm riêng về sự vĩ đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay