fluorescents

[Mỹ]/ˌflɔːˈresnt/
[Anh]/ˌflɔːˈresnt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. phát ra ánh sáng do hấp thụ bức xạ từ một nguồn khác.

Cụm từ & Cách kết hợp

fluorescent light

đèn huỳnh quang

fluorescent colors

màu huỳnh quang

fluorescent dye

thuốc nhuộm huỳnh quang

fluorescent lamp

đèn huỳnh quang

fluorescent probe

probe huỳnh quang

fluorescent powder

bột huỳnh quang

fluorescent screen

màn hình huỳnh quang

fluorescent tube

đèn ống huỳnh quang

fluorescent material

vật liệu huỳnh quang

fluorescent display

màn hình hiển thị huỳnh quang

fluorescent lighting

ánh sáng huỳnh quang

fluorescent antibody

kháng thể huỳnh quang

fluorescent spectrometry

phổ kế huỳnh quang

vacuum fluorescent display

màn hình hiển thị huỳnh quang chân không

fluorescent staining

tạo màu huỳnh quang

Câu ví dụ

fluorescent plankton; fluorescent light.

plankton huỳnh quang; đèn huỳnh quang.

fluorescent bulbs for street lighting.

đèn huỳnh quang để chiếu sáng đường phố.

This shop sells fluorescent paint.

Cửa hàng này bán sơn huỳnh quang.

fluorescent lamps are efficient at converting electricity into light.

Đèn huỳnh quang hiệu quả trong việc chuyển đổi điện thành ánh sáng.

fluorescent lights are mounted on the ceiling.

Đèn huỳnh quang được gắn trên trần nhà.

The performance of fluorescent-labeled copolymers contained pyrenyl has been studied by means of fluorescent spectrum and static evaluation test.

Hiệu suất của các copolymer có gắn huỳnh quang chứa pyrenyl đã được nghiên cứu bằng phương pháp quang phổ huỳnh quang và kiểm tra đánh giá tĩnh.

Objective To investigate the possibility of auramine O fluorescent dyes in specific stain of pathology.

Mục tiêu: Nghiên cứu khả năng sử dụng thuốc nhuộm huỳnh quang auramine O trong nhuộm đặc biệt bệnh lý.

The exodermis cell wall possesses the highest auto-fluorescent intensity whereas that of velamen the lowest.

Thành tế bào exodermis có cường độ huỳnh quang tự phát cao nhất, trong khi đó thành tế bào velamen có cường độ thấp nhất.

Card has the handtailor core wires and blue and red green color fluorescent fibres.

Thẻ có dây lõi may thủ công và sợi huỳnh quang màu xanh lam, đỏ và xanh lục.

This paper gives a practical research.Usually,fluorescent lamps are drived by monophase alfernating Current.

Bài báo này đưa ra một nghiên cứu thực tế. Thông thường, đèn huỳnh quang được điều khiển bởi dòng xoay chiều một pha.

Moreover,the rapid measurement of carbaryl residues in cucumbers is implemented with a steadystate fluorescent spectrograph and the new system respectively.

Hơn nữa, việc đo lường nhanh chóng lượng cặn carbaryl trong dưa chuột được thực hiện với quang phổ kế huỳnh quang trạng thái ổn định và hệ thống mới tương ứng.

4. access to fit u-haped fluorescent lamp and iodin tungsten light, and electronic luminescence board.

4. Khả năng tiếp cận để phù hợp với đèn huỳnh quang hình chữ U và đèn vonfram iot, và bảng phát quang điện tử.

Equine piroplasmosis (B. equi, B. caballi): an ELISA or Indirect fluorescent antibody test (IFAT) with a negative result at a serum dilution of 1:80.;

Piroplasmosis ngựa (B. equi, B. caballi): xét nghiệm ELISA hoặc xét nghiệm kháng thể huỳnh quang gián tiếp (IFAT) với kết quả âm tính ở độ pha loãng huyết thanh 1:80.

Green fluorescent protein expression was observed in the tissues of cerebrum, hippocampus, thalamencephalon, cerebellum and brain stem.

Sự biểu hiện của protein huỳnh quang xanh lục đã được quan sát thấy ở các mô của não, hạch hạnh nhân, não thất, tiểu não và thân não.

Measure the strength of base element respectivly by X-ray fluorescent spectrometer to obtain the thickness of gold membrance and cating.

Đo cường độ của nguyên tố cơ sở tương ứng bằng quang kế huỳnh quang tia X để thu được độ dày của màng vàng và lớp phủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay