fly

[Mỹ]/flaɪ/
[Anh]/flaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. bay trên không; nổi trên bầu trời
vt. khiến bay trên không; thả vào không khí
n. một loại côn trùng nhỏ có cánh, thường thấy trong các hộ gia đình

Cụm từ & Cách kết hợp

fly high

bay cao

time flies

thời gian trôi nhanh

fly away

bay đi

let's fly

hãy bay đi

fly ash

tro bay

on the fly

trên đường đi

fly in

bay vào

fly over

bay trên

fly into

bay lọt vào

fly off

bay đi

fly back

bay trở lại

let it fly

hãy để nó bay

fly by

bay ngang qua

fly on

tiếp tục bay

fly at

bay tới

fly a kite

trò chơi thả diều

fly out

bay ra

fly up

bay lên

fruit fly

ruồi trái cây

fly kites

thả diều

Câu ví dụ

A fly is on the ceiling.

Một con ruồi đang ở trên trần nhà.

fly a kite; fly a flag.

bay một con diều; bay một lá cờ.

Not the fly, but the glim of the fly;

Không phải con ruồi, mà là ánh sáng của con ruồi;

fly a place in panic.

bay đến một nơi trong trạng thái hoảng loạn.

a foul fly ball.

một cú đánh bóng ruồi tệ.

fly the English Channel

bay qua eo biển Anh

He is a fly on the wheel.

Anh ta là một con ruồi trên bánh xe.

The bat is a flying mammal.

Dơi là một loài động vật có vú biết bay.

they were wearin' fly clothes.

họ đang mặc quần áo đẹp.

an alternative to chemical fly sprays.

một lựa chọn thay thế cho các bình xịt muỗi hóa chất.

Ví dụ thực tế

Groveton High School in Groveton, New Hampshire, fly Eagles, fly.

Trường trung học Groveton ở Groveton, New Hampshire, bay các chiến binh Eagles, bay!

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Did you know how to fly a plane? Buckle up.

Bạn có biết cách lái máy bay không? Thắt dây an toàn.

Nguồn: Anime news

" Time flies never to be recalled" .

" Thời gian trôi nhanh không bao giờ có thể nhớ lại."

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

That is not an object. It flies.

Đó không phải là một vật thể. Nó bay.

Nguồn: The Little Prince

You'll fly away from me. But you could choose to fly to me!

Bạn sẽ bay xa khỏi tôi. Nhưng bạn có thể chọn bay đến với tôi!

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

Suddenly we saw something very bright flying through the sky.

Đột nhiên, chúng tôi nhìn thấy một thứ gì đó rất sáng bay trên bầu trời.

Nguồn: Shanghai Education Oxford Edition Junior High School English Grade 8 Volume 2

So, where are you flying in from?

Vậy, bạn đến từ đâu?

Nguồn: EnglishPod 91-180

Late Wednesday night, rockets flew to the sky.

Muộn vào đêm thứ Tư, tên lửa bay lên bầu trời.

Nguồn: CNN 10 Student English May/June 2018 Compilation

Could this be where drones fly in?

Đây có phải là nơi máy bay không người lái bay vào không?

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

Well, can you move? Can you fly?

Và, bạn có thể di chuyển không? Bạn có thể bay không?

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay