flybridges

[Mỹ]/ˈflaɪˌbrɪdʒɪz/
[Anh]/ˈflaɪˌbrɪdʒɪz/

Dịch

n. một cấu trúc trên thuyền hoặc tàu cung cấp một điểm cao để điều khiển và định vị

Cụm từ & Cách kết hợp

luxury flybridges

flybridges sang trọng

modern flybridges

flybridges hiện đại

spacious flybridges

flybridges rộng rãi

elegant flybridges

flybridges thanh lịch

custom flybridges

flybridges tùy chỉnh

flybridges design

thiết kế flybridges

flybridges features

tính năng flybridges

flybridges styles

phong cách flybridges

flybridges models

mẫu flybridges

flybridges options

tùy chọn flybridges

Câu ví dụ

many luxury yachts feature flybridges for better views.

nhiều du thuyền sang trọng có flybridge để có tầm nhìn tốt hơn.

flybridges are popular among boat enthusiasts.

flybridge phổ biến trong số những người yêu thích thuyền.

we enjoyed the sunset from the flybridge.

chúng tôi đã tận hưởng cảnh hoàng hôn từ flybridge.

the flybridge provides extra space for relaxation.

flybridge cung cấp thêm không gian để thư giãn.

he prefers the flybridge for steering the boat.

anh ấy thích flybridge để điều khiển thuyền.

flybridges often include seating and sunbathing areas.

flybridge thường bao gồm các khu vực chỗ ngồi và tắm nắng.

safety features are essential on flybridges.

các tính năng an toàn là điều cần thiết trên flybridge.

flybridges can enhance the overall boating experience.

flybridge có thể nâng cao trải nghiệm đi thuyền tổng thể.

some models have hardtops over the flybridges.

một số kiểu máy có nóc cứng trên flybridge.

flybridges allow for better communication with crew members.

flybridge cho phép giao tiếp tốt hơn với các thành viên thủy thủ đoàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay