flyfished

[Mỹ]/ˈflaɪˌfɪʃt/
[Anh]/ˈflaɪˌfɪʃt/

Dịch

v. quá khứ và quá khứ phân từ của fly-fish

Câu ví dụ

he flyfished the crystal-clear river at dawn.

Anh ấy đã flyfishing trên con sông trong vắt vào buổi bình minh.

she flyfished for rainbow trout in the mountain stream.

Cô ấy flyfishing để bắt cá hồi trong dòng suối núi.

they flyfished together during the early morning hours.

Họ flyfishing cùng nhau trong những giờ sáng sớm.

the guide flyfished the best spots along the riverbank.

Hướng dẫn viên flyfishing tại những điểm tốt nhất dọc theo bờ sông.

he has flyfished this river since he was a young boy.

Anh ấy đã flyfishing con sông này từ khi còn nhỏ.

we flyfished for several hours but didn't catch anything.

Chúng tôi flyfishing trong vài giờ nhưng không bắt được gì cả.

she flyfished competitively in regional tournaments.

Cô ấy flyfishing một cách cạnh tranh trong các giải đấu khu vực.

he flyfished with his grandfather every summer.

Anh ấy flyfishing cùng ông nội mỗi mùa hè.

the fisherman flyfished downstream from the waterfall.

Nhà đánh cá flyfishing xuôi dòng từ phía dưới thác nước.

they flyfished in the pristine waters of montana.

Họ flyfishing trong những vùng nước nguyên sơ của Montana.

i flyfished the entire length of the stream.

Tôi flyfishing toàn bộ chiều dài của dòng suối.

he flyfished using a handcrafted bamboo rod.

Anh ấy flyfishing bằng một cây cần câu tre thủ công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay