fmes

[Mỹ]/ɛf-ɛm-iːz/
[Anh]/ɛf-ɛm-iːz/

Dịch

abbr. thiết bị đo tần số

Câu ví dụ

the fmes data must be analyzed before the project deadline.

Dữ liệu FMEAs phải được phân tích trước hạn chót của dự án.

engineers review the fmes reports weekly to identify potential issues.

Kỹ sư xem xét báo cáo FMEAs hàng tuần để xác định các vấn đề tiềm ẩn.

proper documentation of fmes results is essential for regulatory compliance.

Lập hồ sơ đầy đủ về kết quả FMEAs là cần thiết để tuân thủ quy định.

the fmes system has been upgraded to improve accuracy and efficiency.

Hệ thống FMEAs đã được nâng cấp để cải thiện độ chính xác và hiệu quả.

training sessions help staff understand how to interpret fmes findings.

Các buổi đào tạo giúp nhân viên hiểu cách diễn giải kết quả FMEAs.

cross-functional teams collaborate on fmes analysis for comprehensive results.

Các nhóm chức năng liên ngành hợp tác trong phân tích FMEAs để đạt được kết quả toàn diện.

the fmes protocol requires thorough testing before implementation.

Giao thức FMEAs yêu cầu kiểm tra kỹ lưỡng trước khi triển khai.

management allocates additional resources to support ongoing fmes initiatives.

Quản lý phân bổ thêm nguồn lực để hỗ trợ các sáng kiến FMEAs đang diễn ra.

historical fmes data provides valuable insights for future improvements.

Dữ liệu FMEAs lịch sử cung cấp những hiểu biết quý giá cho các cải tiến trong tương lai.

the fmes framework integrates seamlessly with existing quality control processes.

Khung FMEAs tích hợp liền mạch với các quy trình kiểm soát chất lượng hiện có.

regular fmes audits ensure continuous compliance with industry standards.

Các cuộc thanh tra FMEAs định kỳ đảm bảo tuân thủ liên tục các tiêu chuẩn ngành.

external consultants were engaged to validate the fmes methodology.

Các chuyên gia bên ngoài đã được thuê để xác minh phương pháp FMEAs.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay