foamings

[Mỹ]/'fəumiŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hình thành bọt
v. tạo ra bọt

Cụm từ & Cách kết hợp

foaming cleanser

Nước rửa tạo bọt

foaming agent

chất tạo bọt

Câu ví dụ

a playground foaming with third graders.

một sân chơi đầy bọt với học sinh lớp ba.

staff are foaming at the mouth .

nhân viên đang bọt mép.

The mad dog was foaming at the mouth.

Con chó điên đang bọt mép.

was foaming over the disastrous budget cuts.

đang sôi sùng sục vì những cắt giảm ngân sách thảm hại.

The foaming waves chafe against the rocky shore.

Những con sóng bọt biển va đập vào bờ đá.

He is foaming at the mouth about the committee's decision.

Anh ấy đang bọt mép về quyết định của ủy ban.

He is foaming with rage over some decisions.

Anh ấy đang bọt mép vì tức giận về một số quyết định.

The best foaming condition is happened by adding 7% PYA resin and 4% foaming agent.

Điều kiện tạo bọt tốt nhất xảy ra khi thêm 7% nhựa PYA và 4% chất tạo bọt.

He looked like a madman, foaming at the mouth.

Anh ta trông giống như một người điên, sủi bọt mép.

He stood there foaming at the mouth. I’ve never seen anybody so angry.

Anh ta đứng đó sủi bọt mép. Tôi chưa từng thấy ai tức giận như vậy.

the bubbling candy mixture; a cup of foaming cocoa; frothy milkshakes; frothy waves; spumy surf.

hỗn hợp kẹo sủi bọt; một tách bột cacao bọt; sinh tố sữa bọt; những đợt sóng bọt; bọt biển.

The preparation of ADC foaming agent from biurea by dioxygen catalytic oxidation was investigated and discussed.

Đã nghiên cứu và thảo luận về quy trình sản xuất chất tạo bọt ADC từ biurea bằng quá trình oxy hóa xúc tác dioxygen.

This machine is mostly used for the machine serially foaming unlimited long slicking of foam rubber .

Máy này chủ yếu được sử dụng để tạo bọt liên tục và trượt dài không giới hạn của cao su xốp.

The vulcanization characteristics of a silicone rubber foam made by technology of removing inert filler used as foaming agent was investigated with curometer.

Đặc tính lưu hóa của bọt cao su silicone được sản xuất bằng công nghệ loại bỏ chất độn trơ được sử dụng làm chất tạo bọt đã được nghiên cứu bằng curometer.

Polyurethane foaming box ensures good heat preservation capacity, and so ice cubes become more melting-resistible and can be stored longer.

Hộp tạo bọt polyurethane đảm bảo khả năng giữ nhiệt tốt, vì vậy đá viên có khả năng chống tan chảy tốt hơn và có thể được bảo quản lâu hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay