fodder

[Mỹ]/'fɒdə/
[Anh]/'fɑdɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thức ăn cho gia súc; cái gì đó được xem như nhiên liệu cho một mục đích cụ thể
v. chăm sóc nhu cầu của bản thân; tự cung cấp cho bản thân

Cụm từ & Cách kết hợp

animal fodder

thức ăn chăn nuôi

crop fodder

cỏ vụn cây trồng

fodder shortage

thiếu hụt thức ăn chăn nuôi

fodder production

sản xuất thức ăn chăn nuôi

fodder quality

chất lượng thức ăn chăn nuôi

cannon fodder

chất liệu pháo binh

Câu ví dụ

botulism causes fodder sickness of horses.

ngộ độc botulism gây bệnh choáng ván ở ngựa.

This kind of grass is a common fodder for horses.

Loại cỏ này là thức ăn chăn nuôi phổ biến cho ngựa.

romantic novels intended as fodder for the pulp fiction market.

tiểu thuyết lãng mạn được tạo ra như một nguồn cung cấp cho thị trường truyện tranh rẻ tiền.

he introduced the mangel-wurzel to Britain as a fodder crop.

anh ấy đã giới thiệu củ dền thuộc họ nhà dền đến Anh như một loại cây thức ăn chăn nuôi.

He was preparing fodder, chopping finely and mixing thoroughly.

Anh ấy đang chuẩn bị thức ăn cho gia súc, thái nhỏ và trộn đều.

Play Audio When the frost is on the punkin (and the fodder's in the shock).

Phát âm thanh khi sương đóng trên quả bầu bí (và thức ăn trong đống).

Description : Cover crops for Conservation Agriculture, diversification and biodiversity: Radish (IAPAR variety), very effective for weed control, decompaction and good fodder;

Mô tả: Các loại cây che phủ cho Nông nghiệp Bảo tồn, đa dạng hóa và đa dạng sinh học: Cà rốt (giống IAPAR), rất hiệu quả trong việc kiểm soát cỏ dại, xới đất và làm thức ăn tốt;

The team had no intention of being cannon fodder when they played the champions, and were determined to win.

Đội bóng không có ý định trở thành mồi nhử khi đối đầu với các nhà vô địch, và quyết tâm chiến thắng.

There are four kinds of products:powered,granular,nubbly and over-slender,which are widely used in the field of rubber,pesticide,paint,fodder,vinylite,adhesive and so on.

Có bốn loại sản phẩm: dạng bột, dạng hạt, dạng cục và dạng mỏng, được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực cao su, thuốc trừ sâu, sơn, thức ăn chăn nuôi, vinylite, keo dán và như vậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay