folbots

[Mỹ]/ˈfɒlbɒts/
[Anh]/ˈfɑːlbɑːts/

Dịch

n. Tài khoản tự động theo dõi người dùng trên các nền tảng mạng xã hội để nhân tạo làm tăng số lượng người theo dõi

Câu ví dụ

many enthusiasts enjoy paddling folbots along the quiet coastline.

Nhiều người đam mê thích chèo folbots dọc theo bờ biển yên tĩnh.

we decided to assemble our folbots near the water's edge.

Chúng tôi đã quyết định dựng folbots của mình gần mép nước.

folbots are lightweight folding kayaks designed for easy transport.

Folbots là những chiếc kayak gập lại nhẹ nhàng được thiết kế để vận chuyển dễ dàng.

the expedition team carried their folbots deep into the wilderness.

Đội ngũ thám hiểm đã mang theo các folbots của họ sâu vào vùng hoang dã.

storing folbots is convenient because they fit into a large bag.

Lưu trữ folbots rất tiện lợi vì chúng vừa với một chiếc túi lớn.

he purchased two folbots for his cross-country road trip.

Anh mua hai chiếc folbots cho chuyến đi đường dài xuyên quốc gia của mình.

these robust folbots can handle rough ocean waves.

Các chiếc folbots bền bỉ này có thể chịu được những làn sóng biển dữ dội.

learning to paddle folbots requires good upper body strength.

Học cách chèo folbots đòi hỏi sức mạnh cơ thể trên.

the manufacturer uses durable materials to construct these folbots.

Nhà sản xuất sử dụng các vật liệu bền bỉ để chế tạo các chiếc folbots này.

we packed our folbots into the trunk of our car.

Chúng tôi đã đóng gói các folbots của mình vào cốp xe của chúng tôi.

coastal explorers often prefer folbots over rigid canoes.

Các nhà thám hiểm ven biển thường ưa chuộng folbots hơn là các chiếc thuyền kayak cứng.

the campers spent the afternoon racing their folbots on the lake.

Các người đi cắm trại đã dành buổi chiều thi chạy folbots của họ trên hồ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay