fonctionnaire public
quan chức nhà nước
fonctionnaire d'état
quan chức nhà nước
fonctionnaire local
quan chức địa phương
fonctionnaire administratif
quan chức hành chính
fonctionnaire territorial
quan chức lãnh thổ
fonctionnaire salarié
quan chức nhân viên
fonctionnaire retraité
quan chức đã nghỉ hưu
fonctionnaire de police
quan chức cảnh sát
fonctionnaire enseignant
quan chức giáo viên
fonctionnaire de santé
quan chức y tế
the fonctionnaire completed the report on time.
người chức năng đã hoàn thành báo cáo đúng thời hạn.
she works as a fonctionnaire in the local government.
cô ấy làm việc với vai trò là người chức năng trong chính quyền địa phương.
being a fonctionnaire offers job security and benefits.
trở thành người chức năng mang lại sự an toàn trong công việc và các quyền lợi.
the fonctionnaire attended a training session last week.
người chức năng đã tham dự một buổi đào tạo vào tuần trước.
he is a dedicated fonctionnaire who serves the public.
anh ấy là một người chức năng tận tâm phục vụ công chúng.
the fonctionnaire is responsible for managing public resources.
người chức năng chịu trách nhiệm quản lý các nguồn lực công cộng.
many fonctionnaires are required to follow strict regulations.
nhiều người chức năng phải tuân thủ các quy định nghiêm ngặt.
the fonctionnaire's role is crucial in policy implementation.
vai trò của người chức năng rất quan trọng trong việc thực hiện chính sách.
she met with a fonctionnaire to discuss community issues.
cô ấy đã gặp một người chức năng để thảo luận về các vấn đề cộng đồng.
the fonctionnaire helped streamline the application process.
người chức năng đã giúp đơn giản hóa quy trình đăng ký.
fonctionnaire public
quan chức nhà nước
fonctionnaire d'état
quan chức nhà nước
fonctionnaire local
quan chức địa phương
fonctionnaire administratif
quan chức hành chính
fonctionnaire territorial
quan chức lãnh thổ
fonctionnaire salarié
quan chức nhân viên
fonctionnaire retraité
quan chức đã nghỉ hưu
fonctionnaire de police
quan chức cảnh sát
fonctionnaire enseignant
quan chức giáo viên
fonctionnaire de santé
quan chức y tế
the fonctionnaire completed the report on time.
người chức năng đã hoàn thành báo cáo đúng thời hạn.
she works as a fonctionnaire in the local government.
cô ấy làm việc với vai trò là người chức năng trong chính quyền địa phương.
being a fonctionnaire offers job security and benefits.
trở thành người chức năng mang lại sự an toàn trong công việc và các quyền lợi.
the fonctionnaire attended a training session last week.
người chức năng đã tham dự một buổi đào tạo vào tuần trước.
he is a dedicated fonctionnaire who serves the public.
anh ấy là một người chức năng tận tâm phục vụ công chúng.
the fonctionnaire is responsible for managing public resources.
người chức năng chịu trách nhiệm quản lý các nguồn lực công cộng.
many fonctionnaires are required to follow strict regulations.
nhiều người chức năng phải tuân thủ các quy định nghiêm ngặt.
the fonctionnaire's role is crucial in policy implementation.
vai trò của người chức năng rất quan trọng trong việc thực hiện chính sách.
she met with a fonctionnaire to discuss community issues.
cô ấy đã gặp một người chức năng để thảo luận về các vấn đề cộng đồng.
the fonctionnaire helped streamline the application process.
người chức năng đã giúp đơn giản hóa quy trình đăng ký.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay