footages

[Mỹ]/'fʊtɪdʒ/
[Anh]/'fʊtɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.dãy liên tục của phim
độ dài được đo bằng feet
đo chiều dài bằng feet

Cụm từ & Cách kết hợp

video footage

phim ảnh

camera footage

phim ảnh từ camera

surveillance footage

phim ảnh giám sát

footage analysis

phân tích phim ảnh

square footage

diện tích

Câu ví dụ

film footage of the riot.

phim ảnh về cuộc bạo loạn.

the square footage of the room.

diện tích sàn của căn phòng.

news footage; some good footage of the royal wedding.

phim tin tức; một số đoạn phim hay về đám cưới hoàng gia.

a documentary with footage of real-life police chases.

một bộ phim tài liệu có cảnh quay về các cuộc rượt đuổi cảnh sát thực tế.

some old footage of the early fliers

một số đoạn phim cũ về những người bay sớm.

estimated the square footage of new office space.

ước tính diện tích của không gian văn phòng mới.

I was splicing together a video from the footage on opium-growing.

Tôi đang cắt ghép một video từ đoạn phim về trồng trọt thuốc phiện.

Footage also showed mice devouring Atlantic petrel and great shearwater chicks.

Phân đoạn phim cũng cho thấy những con chuột đang nuốt chửng chim nhàn đi biển Đại Tây Dương và chim nhàn đi lớn.

Sam Taylor-Wood, a contemporary of British artists like Damien Hirst and Jake Chapman, called the footage a "reverential and vulnerable image".

Sam Taylor-Wood, một người đương thời của các nghệ sĩ người Anh như Damien Hirst và Jake Chapman, đã gọi đoạn phim là

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay