bed footboard
giường đầu
She rested her feet on the footboard of the bed.
Cô ấy đặt chân lên bệ giường.
The footboard of the crib was decorated with cute animal shapes.
Bệ của cũi được trang trí bằng những hình dáng động vật dễ thương.
He accidentally kicked the footboard while getting out of bed.
Anh vô tình đá vào bệ giường khi xuống giường.
The footboard of the antique bed was intricately carved.
Bệ giường cổ được chạm khắc tinh xảo.
She likes to sit on the footboard and read her book.
Cô ấy thích ngồi trên bệ giường và đọc sách.
The footboard provides extra support for your legs while sleeping.
Bệ giường cung cấp thêm sự hỗ trợ cho chân của bạn khi ngủ.
He painted the footboard of the bed to match the room decor.
Anh ấy sơn bệ giường để phù hợp với nội thất phòng.
The footboard helps prevent your feet from hanging off the bed.
Bệ giường giúp ngăn không cho chân bạn treo trên giường.
The footboard is detachable for easy cleaning.
Bệ giường có thể tháo rời để dễ dàng vệ sinh.
He accidentally stubbed his toe on the footboard.
Anh vô tình bị đụng ngón chân vào bệ giường.
bed footboard
giường đầu
She rested her feet on the footboard of the bed.
Cô ấy đặt chân lên bệ giường.
The footboard of the crib was decorated with cute animal shapes.
Bệ của cũi được trang trí bằng những hình dáng động vật dễ thương.
He accidentally kicked the footboard while getting out of bed.
Anh vô tình đá vào bệ giường khi xuống giường.
The footboard of the antique bed was intricately carved.
Bệ giường cổ được chạm khắc tinh xảo.
She likes to sit on the footboard and read her book.
Cô ấy thích ngồi trên bệ giường và đọc sách.
The footboard provides extra support for your legs while sleeping.
Bệ giường cung cấp thêm sự hỗ trợ cho chân của bạn khi ngủ.
He painted the footboard of the bed to match the room decor.
Anh ấy sơn bệ giường để phù hợp với nội thất phòng.
The footboard helps prevent your feet from hanging off the bed.
Bệ giường giúp ngăn không cho chân bạn treo trên giường.
The footboard is detachable for easy cleaning.
Bệ giường có thể tháo rời để dễ dàng vệ sinh.
He accidentally stubbed his toe on the footboard.
Anh vô tình bị đụng ngón chân vào bệ giường.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay