avoid footfaults
tránh lỗi bước chân
reduce footfaults
giảm lỗi bước chân
track footfaults
theo dõi lỗi bước chân
count footfaults
đếm lỗi bước chân
analyze footfaults
phân tích lỗi bước chân
record footfaults
ghi lại lỗi bước chân
eliminate footfaults
loại bỏ lỗi bước chân
minimize footfaults
độ lỗi bước chân
identify footfaults
xác định lỗi bước chân
penalize footfaults
phạt lỗi bước chân
she lost the match due to multiple footfaults.
Cô ấy đã thua trận đấu do nhiều lỗi bước.
the referee called footfaults during the tournament.
Trọng tài đã gọi các lỗi bước trong suốt giải đấu.
practicing serves can help reduce footfaults.
Việc tập luyện các cú giao bóng có thể giúp giảm thiểu các lỗi bước.
he was frustrated by his footfaults in the final set.
Anh ấy cảm thấy thất vọng vì các lỗi bước của mình ở ván cuối.
footfaults can be avoided with better footwork.
Có thể tránh được các lỗi bước với kỹ thuật di chuyển chân tốt hơn.
she was penalized for footfaults during the game.
Cô ấy bị phạt vì các lỗi bước trong trận đấu.
footfaults are a common issue for beginners.
Các lỗi bước là một vấn đề phổ biến đối với người mới bắt đầu.
he practiced his footwork to minimize footfaults.
Anh ấy đã tập luyện kỹ thuật di chuyển chân của mình để giảm thiểu các lỗi bước.
footfaults can change the momentum of a match.
Các lỗi bước có thể thay đổi đà của một trận đấu.
coaches often emphasize the importance of avoiding footfaults.
Các huấn luyện viên thường nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tránh các lỗi bước.
avoid footfaults
tránh lỗi bước chân
reduce footfaults
giảm lỗi bước chân
track footfaults
theo dõi lỗi bước chân
count footfaults
đếm lỗi bước chân
analyze footfaults
phân tích lỗi bước chân
record footfaults
ghi lại lỗi bước chân
eliminate footfaults
loại bỏ lỗi bước chân
minimize footfaults
độ lỗi bước chân
identify footfaults
xác định lỗi bước chân
penalize footfaults
phạt lỗi bước chân
she lost the match due to multiple footfaults.
Cô ấy đã thua trận đấu do nhiều lỗi bước.
the referee called footfaults during the tournament.
Trọng tài đã gọi các lỗi bước trong suốt giải đấu.
practicing serves can help reduce footfaults.
Việc tập luyện các cú giao bóng có thể giúp giảm thiểu các lỗi bước.
he was frustrated by his footfaults in the final set.
Anh ấy cảm thấy thất vọng vì các lỗi bước của mình ở ván cuối.
footfaults can be avoided with better footwork.
Có thể tránh được các lỗi bước với kỹ thuật di chuyển chân tốt hơn.
she was penalized for footfaults during the game.
Cô ấy bị phạt vì các lỗi bước trong trận đấu.
footfaults are a common issue for beginners.
Các lỗi bước là một vấn đề phổ biến đối với người mới bắt đầu.
he practiced his footwork to minimize footfaults.
Anh ấy đã tập luyện kỹ thuật di chuyển chân của mình để giảm thiểu các lỗi bước.
footfaults can change the momentum of a match.
Các lỗi bước có thể thay đổi đà của một trận đấu.
coaches often emphasize the importance of avoiding footfaults.
Các huấn luyện viên thường nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tránh các lỗi bước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay