The footpad stole the wallet from the unsuspecting victim.
Kẻ trộm đã đánh cắp ví của nạn nhân không hề đề phòng.
The footpad was caught by the police after a long chase.
Kẻ trộm đã bị bắt bởi cảnh sát sau một cuộc rượt đuổi dài.
Residents were warned to be cautious of footpads in the area.
Người dân được cảnh báo phải thận trọng với những kẻ trộm trong khu vực.
The footpad fled the scene before anyone could catch him.
Kẻ trộm đã bỏ chạy khỏi hiện trường trước khi ai đó có thể bắt được hắn.
The footpad was known for targeting wealthy tourists in the city.
Kẻ trộm nổi tiếng vì nhắm mục tiêu vào khách du lịch giàu có trong thành phố.
The footpad's fingerprints were found at the crime scene.
Dấu vân tay của kẻ trộm đã được tìm thấy tại hiện trường vụ án.
The footpad wore a mask to conceal his identity during the robbery.
Kẻ trộm đeo mặt nạ để che giấu danh tính của mình trong quá trình cướp.
The footpad was sentenced to five years in prison for his crimes.
Kẻ trộm bị kết án năm năm tù vì những hành vi phạm tội của mình.
The footpad operated in a gang with other criminals in the city.
Kẻ trộm hoạt động trong một băng đảng với những kẻ phạm tội khác trong thành phố.
The footpad pretended to be a lost tourist to approach his victims.
Kẻ trộm giả vờ là một khách du lịch bị lạc để tiếp cận nạn nhân của mình.
One square millimeter of a gecko's footpad has 14,000 hair-like structures called setae.
Một milimet vuông của vùng thịt trên chân gecko có 14.000 cấu trúc giống như sợi tóc gọi là setae.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionThe researchers also tested whether a gecko could latch onto the coating with its notoriously sticky footpads.
Các nhà nghiên cứu cũng đã thử nghiệm xem một con gecko có thể bám vào lớp phủ bằng những bàn chân có khả năng dính cực kỳ nổi tiếng của nó hay không.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection October 2014The LEM footpads are only, uh...uh, depressed in the surface about, uh, one or two inches.
Các bàn chân gecko LEM chỉ, ừ...ừ, lõm xuống bề mặt khoảng, ừ, một hoặc hai inch.
Nguồn: First person to walk on the moonIt is these tests of the prototype legs and footpads that can be seen in the JPL's Thursday video.
Chính những thử nghiệm này về các chân và bàn chân gecko nguyên mẫu có thể được nhìn thấy trong video thứ Năm của JPL.
Nguồn: NewsweekOn Thursday, the space agency released a video on YouTube showing prototypes of the planned Sample Retrieval Lander's legs and footpads being put through their paces at the Jet Propulsion Laboratory (JPL) in Southern California.
Vào thứ Năm, cơ quan vũ trụ đã phát hành một video trên YouTube cho thấy các nguyên mẫu của bộ chân và bàn chân của tàu đổ bộ lấy mẫu dự kiến đang được thử nghiệm tại Phòng thí nghiệm đẩy lực (JPL) ở Nam California.
Nguồn: NewsweekThe footpad stole the wallet from the unsuspecting victim.
Kẻ trộm đã đánh cắp ví của nạn nhân không hề đề phòng.
The footpad was caught by the police after a long chase.
Kẻ trộm đã bị bắt bởi cảnh sát sau một cuộc rượt đuổi dài.
Residents were warned to be cautious of footpads in the area.
Người dân được cảnh báo phải thận trọng với những kẻ trộm trong khu vực.
The footpad fled the scene before anyone could catch him.
Kẻ trộm đã bỏ chạy khỏi hiện trường trước khi ai đó có thể bắt được hắn.
The footpad was known for targeting wealthy tourists in the city.
Kẻ trộm nổi tiếng vì nhắm mục tiêu vào khách du lịch giàu có trong thành phố.
The footpad's fingerprints were found at the crime scene.
Dấu vân tay của kẻ trộm đã được tìm thấy tại hiện trường vụ án.
The footpad wore a mask to conceal his identity during the robbery.
Kẻ trộm đeo mặt nạ để che giấu danh tính của mình trong quá trình cướp.
The footpad was sentenced to five years in prison for his crimes.
Kẻ trộm bị kết án năm năm tù vì những hành vi phạm tội của mình.
The footpad operated in a gang with other criminals in the city.
Kẻ trộm hoạt động trong một băng đảng với những kẻ phạm tội khác trong thành phố.
The footpad pretended to be a lost tourist to approach his victims.
Kẻ trộm giả vờ là một khách du lịch bị lạc để tiếp cận nạn nhân của mình.
One square millimeter of a gecko's footpad has 14,000 hair-like structures called setae.
Một milimet vuông của vùng thịt trên chân gecko có 14.000 cấu trúc giống như sợi tóc gọi là setae.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 CollectionThe researchers also tested whether a gecko could latch onto the coating with its notoriously sticky footpads.
Các nhà nghiên cứu cũng đã thử nghiệm xem một con gecko có thể bám vào lớp phủ bằng những bàn chân có khả năng dính cực kỳ nổi tiếng của nó hay không.
Nguồn: Science in 60 Seconds Listening Collection October 2014The LEM footpads are only, uh...uh, depressed in the surface about, uh, one or two inches.
Các bàn chân gecko LEM chỉ, ừ...ừ, lõm xuống bề mặt khoảng, ừ, một hoặc hai inch.
Nguồn: First person to walk on the moonIt is these tests of the prototype legs and footpads that can be seen in the JPL's Thursday video.
Chính những thử nghiệm này về các chân và bàn chân gecko nguyên mẫu có thể được nhìn thấy trong video thứ Năm của JPL.
Nguồn: NewsweekOn Thursday, the space agency released a video on YouTube showing prototypes of the planned Sample Retrieval Lander's legs and footpads being put through their paces at the Jet Propulsion Laboratory (JPL) in Southern California.
Vào thứ Năm, cơ quan vũ trụ đã phát hành một video trên YouTube cho thấy các nguyên mẫu của bộ chân và bàn chân của tàu đổ bộ lấy mẫu dự kiến đang được thử nghiệm tại Phòng thí nghiệm đẩy lực (JPL) ở Nam California.
Nguồn: NewsweekKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay