foppishnesses

[Mỹ]/['fɔpiʃnəsɪz]/
[Anh]/['fɑpiʃnəsɪz]/

Dịch

n. chất lượng của việc kiêu ngạo

Cụm từ & Cách kết hợp

excessive foppishnesses

những sự khoa trương quá mức

foppishnesses in fashion

những sự khoa trương trong thời trang

foppishnesses of youth

những sự khoa trương của tuổi trẻ

foppishnesses and pretensions

những sự khoa trương và ảo tưởng

foppishnesses of style

những sự khoa trương về phong cách

foppishnesses in behavior

những sự khoa trương trong hành vi

foppishnesses and vanity

những sự khoa trương và sự phù phiếm

foppishnesses in art

những sự khoa trương trong nghệ thuật

foppishnesses of fashionistas

những sự khoa trương của những người yêu thời trang

Câu ví dụ

his foppishnesses were evident in his extravagant clothing choices.

Những sự khoa trương của anh ấy thể hiện rõ qua những lựa chọn quần áo xa xỉ.

she was criticized for her foppishnesses at the formal event.

Cô ấy bị chỉ trích vì sự khoa trương của mình tại sự kiện trang trọng.

foppishnesses can often distract from a person's true talents.

Sự khoa trương thường có thể làm lu mờ tài năng thực sự của một người.

the artist's foppishnesses were both admired and mocked.

Sự khoa trương của họa sĩ vừa bị ngưỡng mộ vừa bị chế giễu.

his foppishnesses seemed out of place in the rustic setting.

Những sự khoa trương của anh ấy có vẻ không phù hợp với khung cảnh nông thôn.

foppishnesses often reflect a person's desire for attention.

Sự khoa trương thường phản ánh mong muốn được chú ý của một người.

despite his foppishnesses, he had a genuine personality.

Mặc dù có sự khoa trương, anh ấy có một tính cách chân thật.

her foppishnesses were a topic of conversation among friends.

Sự khoa trương của cô ấy là chủ đề bàn tán của bạn bè.

the foppishnesses of the elite were often ridiculed in literature.

Sự khoa trương của giới thượng lưu thường bị chế giễu trong văn học.

he embraced his foppishnesses with pride, not caring what others thought.

Anh ấy đón nhận sự khoa trương của mình với niềm tự hào, không quan tâm người khác nghĩ gì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay