He forbore claiming the reward.
Anh ấy đã kiềm chế việc đòi phần thưởng.
the boy forbore from touching anything.
Cậu bé đã kiềm chế không chạm vào bất cứ thứ gì.
He forbore claiming the reward.
Anh ấy đã kiềm chế việc đòi phần thưởng.
the boy forbore from touching anything.
Cậu bé đã kiềm chế không chạm vào bất cứ thứ gì.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay