weather forecasters predict heavy rainfall this weekend.
Dự báo thời tiết dự báo sẽ có mưa lớn vào cuối tuần này.
economic forecasters have raised their growth estimates for the coming year.
Dự báo kinh tế đã nâng cao dự báo tăng trưởng cho năm tới.
financial forecasters warn of potential market volatility in the third quarter.
Dự báo tài chính cảnh báo về sự biến động thị trường tiềm năng trong quý III.
market forecasters remain optimistic about the tech sector's performance.
Dự báo thị trường vẫn lạc quan về hiệu suất của ngành công nghệ.
expert forecasters suggest that inflation may persist longer than expected.
Dự báo chuyên gia cho rằng lạm phát có thể kéo dài hơn dự kiến.
leading forecasters agree that interest rates will continue to rise.
Các dự báo hàng đầu đồng ý rằng lãi suất sẽ tiếp tục tăng.
professional forecasters use sophisticated models to predict weather patterns.
Dự báo chuyên nghiệp sử dụng các mô hình tinh vi để dự báo các mô hình thời tiết.
independent forecasters have published their annual economic outlook report.
Dự báo độc lập đã công bố báo cáo triển vọng kinh tế hàng năm của họ.
government forecasters work closely with local authorities on disaster preparedness.
Dự báo chính phủ làm việc chặt chẽ với các cơ quan địa phương về chuẩn bị thiên tai.
reliable forecasters base their predictions on comprehensive data analysis.
Dự báo đáng tin cậy dựa trên phân tích dữ liệu toàn diện để đưa ra dự đoán của họ.
industry forecasters anticipate significant changes in consumer behavior next year.
Dự báo ngành nghề dự kiến sẽ có những thay đổi đáng kể trong hành vi tiêu dùng vào năm tới.
accurate forecasters constantly refine their methodologies to improve prediction accuracy.
Dự báo chính xác liên tục cải thiện các phương pháp của họ để nâng cao độ chính xác dự đoán.
weather forecasters predict heavy rainfall this weekend.
Dự báo thời tiết dự báo sẽ có mưa lớn vào cuối tuần này.
economic forecasters have raised their growth estimates for the coming year.
Dự báo kinh tế đã nâng cao dự báo tăng trưởng cho năm tới.
financial forecasters warn of potential market volatility in the third quarter.
Dự báo tài chính cảnh báo về sự biến động thị trường tiềm năng trong quý III.
market forecasters remain optimistic about the tech sector's performance.
Dự báo thị trường vẫn lạc quan về hiệu suất của ngành công nghệ.
expert forecasters suggest that inflation may persist longer than expected.
Dự báo chuyên gia cho rằng lạm phát có thể kéo dài hơn dự kiến.
leading forecasters agree that interest rates will continue to rise.
Các dự báo hàng đầu đồng ý rằng lãi suất sẽ tiếp tục tăng.
professional forecasters use sophisticated models to predict weather patterns.
Dự báo chuyên nghiệp sử dụng các mô hình tinh vi để dự báo các mô hình thời tiết.
independent forecasters have published their annual economic outlook report.
Dự báo độc lập đã công bố báo cáo triển vọng kinh tế hàng năm của họ.
government forecasters work closely with local authorities on disaster preparedness.
Dự báo chính phủ làm việc chặt chẽ với các cơ quan địa phương về chuẩn bị thiên tai.
reliable forecasters base their predictions on comprehensive data analysis.
Dự báo đáng tin cậy dựa trên phân tích dữ liệu toàn diện để đưa ra dự đoán của họ.
industry forecasters anticipate significant changes in consumer behavior next year.
Dự báo ngành nghề dự kiến sẽ có những thay đổi đáng kể trong hành vi tiêu dùng vào năm tới.
accurate forecasters constantly refine their methodologies to improve prediction accuracy.
Dự báo chính xác liên tục cải thiện các phương pháp của họ để nâng cao độ chính xác dự đoán.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay