force-fed

[US]/[fɔːs fed]/
[UK]/[fɔːrs fed]/
Frequency: Very High

Translation

v. Dùng bạo lực để cho ăn hoặc cung cấp thứ gì đó; Cung cấp một lượng lớn thứ gì đó cho một hệ thống hoặc quy trình, thường theo cách quá mức hoặc không bền vững.
adj. Được cho ăn bằng bạo lực.

Phrases & Collocations

force-fed lies

những lời nói dối được ép buộc

force-fed information

thông tin được ép buộc

being force-fed

đang bị ép buộc

force-fed diet

chế độ ăn được ép buộc

force-fed propaganda

quảng bá được ép buộc

force-fed nonsense

những điều vô nghĩa được ép buộc

force-fed to

được ép buộc vào

force-feeding them

ép buộc họ

force-fed system

hệ thống được ép buộc

force-fed data

dữ liệu được ép buộc

Example Sentences

the calf was force-fed to increase its weight for the market.

Con bê được ép ăn để tăng cân cho thị trường.

he felt force-fed a diet of corporate jargon he didn't understand.

Ông cảm thấy bị ép ăn một chế độ ăn gồm những từ ngữ hành chính mà ông không hiểu.

the audience was force-fed a predictable plot with no surprises.

Khán giả bị ép ăn một cốt truyện dự đoán được không có bất ngờ.

she was force-fed the idea that she needed to marry rich.

Cô bị ép ăn ý tưởng rằng cô cần phải kết hôn với người giàu.

the company's new policies felt force-fed to employees without consultation.

Các chính sách mới của công ty cảm giác như bị ép ăn cho nhân viên mà không có sự tham vấn.

he was force-fed information during the training session.

Ông bị ép ăn thông tin trong buổi đào tạo.

the children were force-fed a sugary cereal for breakfast every day.

Các em nhỏ bị ép ăn một loại ngũ cốc ngọt vào bữa sáng mỗi ngày.

the politician was force-fed a prepared statement to read on camera.

Chính trị gia bị ép ăn một bản tuyên bố đã chuẩn bị để đọc trên máy quay.

they were force-fed a narrative of national superiority.

Họ bị ép ăn một câu chuyện về sự ưu việt quốc gia.

the puppy was force-fed medicine by its anxious owner.

Con chó con bị ép ăn thuốc bởi chủ nhân lo lắng của nó.

the team was force-fed a new strategy despite their reservations.

Đội nhóm bị ép ăn một chiến lược mới bất chấp những lo ngại của họ.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now