| số nhiều | foredges |
the library decided to foredge paint the rare books.
Thư viện đã quyết định sơn viền trang sách của những cuốn sách quý hiếm.
dust accumulated quickly on the book's foredge.
Bụi tích tụ nhanh chóng trên viền trang của cuốn sách.
the foredge of the antique manuscript was gilded in gold.
Viền trang của bản thảo cổ được trang trí bằng vàng.
she carefully cleaned the foredge of the old family bible.
Cô ấy cẩn thận lau sạch viền trang của cuốn Kinh Thánh gia đình cũ.
the foredge of the heavy textbook was marked with lines.
Viền trang của cuốn sách giáo khoa nặng được đánh dấu bằng các đường kẻ.
the painting on the foredge is only visible when the pages are fanned.
Bức tranh trên viền trang chỉ có thể nhìn thấy khi các trang được quạt ra.
please do not write on the foredge of the library books.
Xin đừng viết trên viền trang của các cuốn sách thư viện.
a beautiful landscape scene was hidden on the foredge.
Một cảnh quan tuyệt đẹp được giấu kín trên viền trang.
the foredge shows signs of significant water damage.
Viền trang cho thấy dấu hiệu của thiệt hại do nước gây ra nghiêm trọng.
the foredge was marbled with blue and green patterns.
Viền trang được in hoa văn màu xanh và lục.
he moistened his finger and rubbed the book's foredge.
Anh ấy làm ướt ngón tay và lau viền trang của cuốn sách.
the bookbinder applied a protective coating to the foredge.
Người làm sách đã phủ một lớp bảo vệ lên viền trang.
the foredge has started to yellow due to aging paper.
Viền trang đã bắt đầu chuyển màu vàng do giấy bị lão hóa.
the library decided to foredge paint the rare books.
Thư viện đã quyết định sơn viền trang sách của những cuốn sách quý hiếm.
dust accumulated quickly on the book's foredge.
Bụi tích tụ nhanh chóng trên viền trang của cuốn sách.
the foredge of the antique manuscript was gilded in gold.
Viền trang của bản thảo cổ được trang trí bằng vàng.
she carefully cleaned the foredge of the old family bible.
Cô ấy cẩn thận lau sạch viền trang của cuốn Kinh Thánh gia đình cũ.
the foredge of the heavy textbook was marked with lines.
Viền trang của cuốn sách giáo khoa nặng được đánh dấu bằng các đường kẻ.
the painting on the foredge is only visible when the pages are fanned.
Bức tranh trên viền trang chỉ có thể nhìn thấy khi các trang được quạt ra.
please do not write on the foredge of the library books.
Xin đừng viết trên viền trang của các cuốn sách thư viện.
a beautiful landscape scene was hidden on the foredge.
Một cảnh quan tuyệt đẹp được giấu kín trên viền trang.
the foredge shows signs of significant water damage.
Viền trang cho thấy dấu hiệu của thiệt hại do nước gây ra nghiêm trọng.
the foredge was marbled with blue and green patterns.
Viền trang được in hoa văn màu xanh và lục.
he moistened his finger and rubbed the book's foredge.
Anh ấy làm ướt ngón tay và lau viền trang của cuốn sách.
the bookbinder applied a protective coating to the foredge.
Người làm sách đã phủ một lớp bảo vệ lên viền trang.
the foredge has started to yellow due to aging paper.
Viền trang đã bắt đầu chuyển màu vàng do giấy bị lão hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay