foreknowledges

[Mỹ]/fɔːˈnɒlɪdʒɪz/
[Anh]/fɔrˈnɑlɪdʒɪz/

Dịch

n. kiến thức về một điều gì đó trước khi nó xảy ra

Cụm từ & Cách kết hợp

divine foreknowledges

kiến thức trước về điều thiêng liêng

human foreknowledges

kiến thức trước về điều thuộc về con người

limited foreknowledges

kiến thức trước có giới hạn

universal foreknowledges

kiến thức trước phổ quát

future foreknowledges

kiến thức trước về tương lai

moral foreknowledges

kiến thức trước về đạo đức

prophetic foreknowledges

kiến thức trước về lời tiên tri

spiritual foreknowledges

kiến thức trước về tâm linh

cosmic foreknowledges

kiến thức trước về vũ trụ

innate foreknowledges

kiến thức trước bẩm sinh

Câu ví dụ

his foreknowledges about the project helped us avoid many pitfalls.

Những hiểu biết trước về dự án của anh ấy đã giúp chúng tôi tránh được nhiều khó khăn.

she relied on her foreknowledges to make informed decisions.

Cô ấy dựa vào những hiểu biết trước của mình để đưa ra những quyết định sáng suốt.

foreknowledges can sometimes lead to overconfidence in one's abilities.

Những hiểu biết trước đôi khi có thể dẫn đến sự tự tin thái quá vào khả năng của bản thân.

his foreknowledges of market trends proved invaluable to the team.

Những hiểu biết trước về xu hướng thị trường của anh ấy đã chứng tỏ vô giá đối với đội ngũ.

having foreknowledges of potential challenges is crucial for success.

Việc có những hiểu biết trước về những thách thức tiềm ẩn là rất quan trọng để thành công.

her foreknowledges allowed her to prepare for the unexpected.

Những hiểu biết trước của cô ấy cho phép cô ấy chuẩn bị cho những điều bất ngờ.

foreknowledges in technology can give a competitive edge.

Những hiểu biết trước về công nghệ có thể mang lại lợi thế cạnh tranh.

he used his foreknowledges to mentor younger colleagues.

Anh ấy sử dụng những hiểu biết trước của mình để cố vấn cho các đồng nghiệp trẻ hơn.

her foreknowledges helped her navigate complex situations smoothly.

Những hiểu biết trước của cô ấy giúp cô ấy điều hướng qua những tình huống phức tạp một cách trơn tru.

foreknowledges can enhance strategic planning and execution.

Những hiểu biết trước có thể nâng cao hiệu quả lập kế hoạch và thực hiện chiến lược.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay