forerunner

[Mỹ]/ˈfɔːrʌnə(r)/
[Anh]/ˈfɔːrʌnər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người tiên phong, người mở đường; điềm báo, người báo trước

Câu ví dụ

the ice safe was a forerunner of today's refrigerator.

tủ đá an toàn là một tiền thân của tủ lạnh ngày nay.

She is a forerunner of the modern women's movement.

Cô ấy là người đi đầu của phong trào phụ nữ hiện đại.

Heavy clouds are the forerunners of a storm.

Những đám mây dày đặc là dấu hiệu báo trước của một cơn bão.

overcast mornings are the sure forerunners of steady rain.

Buổi sáng nhiều mây là dấu hiệu chắc chắn của mưa đều đặn.

The alchemists were the forerunners of the scientists of today.

Các nhà giả kim là những người đi trước của các nhà khoa học ngày nay.

Anglo-Saxon is the forerunner of modern English.

Tiếng Anglo-Saxon là tiền thân của tiếng Anh hiện đại.

The diaristic novel, Nausea, is a representative work by Sartre, the forerunner of Existentialism.

Tiểu thuyết nhật ký, Nausea, là một tác phẩm đại diện của Sartre, người đi đầu của Chủ nghĩa Hiện sinh.

As the forerunner of reform of city bank acrose the nation, it"s necessary for SCB to pay attention to and prepare for it.

Với tư cách là người đi đầu trong cải cách ngân hàng thành phố trên cả nước, SCB cần chú ý và chuẩn bị cho nó.

Of the furniture, chair is the king cause of the biggest quantity.It is made of daintily somatology and intensive handcraft.Yatai Metal Furniture start second forerunner: the legend of metal chair.

Trong số đồ nội thất, ghế là vua vì số lượng lớn nhất.Nó được làm bằng hình thái học và thủ công chuyên sâu một cách tinh tế.Yatai Metal Furniture bắt đầu người tiên phong thứ hai: huyền thoại về chiếc ghế bằng kim loại.

Ví dụ thực tế

Albertosaurus was a forerunner of the T-Rex.

Albertosaurus là một tiền thân của T-Rex.

Nguồn: Jurassic Fight Club

They were buzzards, the vultures of the West, whose coming is the forerunner of death.

Chúng là những chim kền kên, những quạ của phương Tây, sự xuất hiện của chúng báo hiệu sự chết.

Nguồn: A Study in Scarlet by Sherlock Holmes

Finally, a cingulate herniation is often a forerunner of other types of supratentorial herniation.

Cuối cùng, thoát vị cingulate thường là dấu hiệu của các loại thoát vị supratentorial khác.

Nguồn: Osmosis - Nerve

During the period of trial and error, forerunners will encounter unexpected difficulties and pressures.

Trong giai đoạn thử và sai, những người đi trước sẽ gặp phải những khó khăn và áp lực bất ngờ.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

It's also a forerunner of Dada and surrealism in its fascination with nonsense and nightmare.

Nó cũng là một tiền thân của Dada và surrealism trong sự say mê với sự vô nghĩa và cơn ác mộng.

Nguồn: Crash Course in Drama

They can just imitate their forerunners’ proven pattern of behaviors and have easier access to success.

Họ có thể chỉ đơn giản là bắt chước mô hình hành vi đã được chứng minh của những người đi trước và dễ dàng tiếp cận thành công hơn.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

As an illustrator in the 1950s, Warhol had already started to work with repetition, and a forerunner to printing.

Với vai trò là một họa sĩ minh họa vào những năm 1950, Warhol đã bắt đầu làm việc với sự lặp lại và là một tiền thân của in ấn.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

Two years ago, the group's forerunner claims to have taken Kim Jong Un's nephew Kim Han Sol under its protection.

Hai năm trước, người tiền nhiệm của nhóm tuyên bố đã đưa Kim Han Sol, cháu trai của Kim Jong Un, dưới sự bảo vệ của họ.

Nguồn: NPR News April 2019 Collection

Now, Merian's role as a female forerunner in sciences has been re-established.

Bây giờ, vai trò của Merian với tư cách là một người tiên phong nữ trong khoa học đã được tái khẳng định.

Nguồn: 2018 English CET-6 Reading Comprehension Past Exam Questions

That room was the forerunner to North America's first government-sanctioned supervised injection site, called INSITE.

Khu phòng đó là tiền thân của địa điểm tiêm nhiễm được giám sát hợp pháp đầu tiên của Bắc Mỹ, được gọi là INSITE.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) April 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay