foresail

[Mỹ]/ˈfɔːseɪl/
[Anh]/ˈfɔrseɪl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cánh buồm được đặt trên cột buồm trước của một con tàu; cánh buồm lớn trên cột buồm trước.
Word Forms
số nhiềuforesails

Cụm từ & Cách kết hợp

foresail trim

điều chỉnh lá chèo trước

foresail sheet

dây thuyền buồm trước

foresail hoist

dây nâng lá chèo trước

foresail reef

lá chèo trước giảm

foresail set

cài lá chèo trước

foresail tack

đỉnh lá chèo trước

foresail luff

lề lá chèo trước

foresail cleat

đá neo lá chèo trước

foresail furl

cuộn lá chèo trước

foresail knot

thắt nút lá chèo trước

Câu ví dụ

the foresail helps to stabilize the boat in strong winds.

càng tàng giúp ổn định thuyền khi có gió mạnh.

we adjusted the foresail to catch more wind.

chúng tôi điều chỉnh càng tàng để bắt được nhiều gió hơn.

the foresail is essential for sailing efficiently.

càng tàng rất quan trọng để đi thuyền hiệu quả.

he learned how to trim the foresail properly.

anh ấy học cách điều chỉnh càng tàng một cách chính xác.

with the foresail fully deployed, we gained speed.

với càng tàng được triển khai hoàn toàn, chúng tôi đã đạt được tốc độ.

the crew worked together to hoist the foresail.

tổ bay đã làm việc cùng nhau để nâng căng tàng.

adjusting the foresail can improve our sailing angle.

điều chỉnh càng tàng có thể cải thiện góc đi thuyền của chúng tôi.

the foresail flapped loudly in the breeze.

càng tàng phấp phới ồn ào trong gió.

she was responsible for managing the foresail during the race.

cô ấy chịu trách nhiệm quản lý càng tàng trong suốt cuộc đua.

we learned to reef the foresail in rough waters.

chúng tôi đã học cách thu gọn càng tàng khi đi thuyền trên những vùng nước gầm gào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay