forgather

[Mỹ]/fɔːˈɡæðə/
[Anh]/fɔrˈɡæðər/

Dịch

vi. đến với nhau, gặp gỡ tình cờ; tụ tập, liên kết
Word Forms
thì quá khứforgathered
quá khứ phân từforgathered
ngôi thứ ba số ítforgathers
hiện tại phân từforgathering

Cụm từ & Cách kết hợp

forgather here

họp mặt ở đây

forgather together

họp mặt cùng nhau

forgather once

họp mặt một lần

forgather again

họp mặt lại

forgather soon

họp mặt sớm

forgather quickly

họp mặt nhanh chóng

forgather regularly

họp mặt thường xuyên

forgather often

họp mặt thường xuyên

forgather locally

họp mặt tại địa phương

forgather safely

họp mặt an toàn

Câu ví dụ

we should forgather at the park for the picnic.

Chúng ta nên gặp nhau tại công viên cho buổi dã ngoại.

friends forgather to celebrate the holiday together.

Những người bạn gặp nhau để cùng nhau ăn mừng ngày lễ.

they decided to forgather and discuss their plans.

Họ quyết định gặp nhau và thảo luận về kế hoạch của mình.

let's forgather at my place for a movie night.

Chúng ta hãy gặp nhau tại nhà tôi cho một buổi xem phim.

the family forgathered for a reunion after many years.

Gia đình đã gặp nhau để đoàn tụ sau nhiều năm.

we forgathered to share our experiences and stories.

Chúng tôi gặp nhau để chia sẻ những kinh nghiệm và câu chuyện của chúng tôi.

students forgather to prepare for the upcoming exam.

Học sinh gặp nhau để chuẩn bị cho kỳ thi sắp tới.

neighbors forgather to discuss community issues.

Những người hàng xóm gặp nhau để thảo luận về các vấn đề của cộng đồng.

they forgathered around the bonfire to enjoy the night.

Họ gặp nhau bên đống lửa trại để tận hưởng buổi tối.

we forgathered to honor our achievements and efforts.

Chúng tôi gặp nhau để vinh danh những thành tựu và nỗ lực của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay