forgetters

[Mỹ]/fərˈɡɛtəz/
[Anh]/fərˈɡɛtɚz/

Dịch

n. những người có xu hướng quên điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

forgetters unite

những người quên họp mặt

forgetters club

câu lạc bộ của những người quên

forgetters anonymous

những người quên ẩn danh

forgetters support

hỗ trợ những người quên

forgetters group

nhóm những người quên

forgetters network

mạng lưới những người quên

forgetters society

xã hội những người quên

forgetters meeting

hội họp của những người quên

forgetters forum

diễn đàn của những người quên

forgetters team

đội ngũ những người quên

Câu ví dụ

forgetters often miss important deadlines.

Những người hay quên thường bỏ lỡ các thời hạn quan trọng.

forgetters may need reminders for daily tasks.

Những người hay quên có thể cần lời nhắc nhở cho các công việc hàng ngày.

some forgetters struggle with remembering names.

Một số người hay quên gặp khó khăn trong việc nhớ tên.

forgetters can benefit from using calendars.

Những người hay quên có thể được lợi từ việc sử dụng lịch.

many forgetters find it hard to keep track of appointments.

Nhiều người hay quên thấy khó khăn trong việc theo dõi các cuộc hẹn.

forgetters often rely on technology for help.

Những người hay quên thường dựa vào công nghệ để được giúp đỡ.

forgetters sometimes need extra support from family.

Những người hay quên đôi khi cần thêm sự hỗ trợ từ gia đình.

forgetters may benefit from memory exercises.

Những người hay quên có thể được lợi từ các bài tập trí nhớ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay