formers

[Mỹ]/[ˈfɔːməz]/
[Anh]/[ˈfɔːrmərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một lõi hoặc cuộn dây được quấn quanh một hình dạng trung tâm.; Một người ở tuyến đầu hoặc hàng ngũ của một tổ chức hoặc nhóm.; Những người đã từng làm điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

formers and latters

Vietnamese_translation

former employees

Vietnamese_translation

former student

Vietnamese_translation

former president

Vietnamese_translation

former colleagues

Vietnamese_translation

formers’ opinions

Vietnamese_translation

former roles

Vietnamese_translation

former positions

Vietnamese_translation

former leaders

Vietnamese_translation

former selves

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the formers of the company struggled to adapt to the new market conditions.

Những người tiền nhiệm của công ty gặp khó khăn trong việc thích nghi với những điều kiện thị trường mới.

we compared the strategies of the formers with those of the current leadership.

Chúng tôi so sánh các chiến lược của những người tiền nhiệm với các chiến lược của ban lãnh đạo hiện tại.

the formers often shared their experiences with the younger generation.

Những người tiền nhiệm thường chia sẻ kinh nghiệm của họ với thế hệ trẻ.

many formers in the industry are now serving as mentors.

Nhiều người tiền nhiệm trong ngành hiện đang làm cố vấn.

the formers’ wisdom proved invaluable during the crisis.

Trí tuệ của những người tiền nhiệm đã chứng tỏ vô giá trong cuộc khủng hoảng.

we sought advice from the formers regarding the project’s feasibility.

Chúng tôi tìm kiếm lời khuyên từ những người tiền nhiệm liên quan đến tính khả thi của dự án.

the formers established a strong foundation for the company’s success.

Những người tiền nhiệm đã xây dựng nền tảng vững chắc cho sự thành công của công ty.

the formers’ legacy continues to inspire current employees.

Di sản của những người tiền nhiệm tiếp tục truyền cảm hứng cho nhân viên hiện tại.

we learned a great deal from the formers’ past mistakes.

Chúng tôi đã học được rất nhiều từ những sai lầm trong quá khứ của những người tiền nhiệm.

the formers emphasized the importance of teamwork and collaboration.

Những người tiền nhiệm nhấn mạnh tầm quan trọng của tinh thần đồng đội và hợp tác.

the formers’ contributions to the field are widely recognized.

Những đóng góp của những người tiền nhiệm cho lĩnh vực này được công nhận rộng rãi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay