formosan

[Mỹ]/fɔːˈməʊzən/
[Anh]/fɔːrˈmoʊzən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người bản địa hoặc cư dân Đài Loan; ngôn ngữ được nói ở Đài Loan
adj. Đài Loan; thuộc về Đài Loan, người dân Đài Loan hoặc ngôn ngữ của họ
Các dạng của từ
số nhiềuformosans

Cụm từ & Cách kết hợp

formosan languages

ngôn ngữ Formosa

formosan aboriginal

người bản địa Formosa

formosan black bear

gấu đen Formosa

formosan sika deer

nai sika Formosa

formosan landlocked salmon

cá hồi nước ngọt Formosa

formosan macaque

vượn macaque Formosa

formosan blue magpie

chích chòe xanh Formosa

formosan rock monkey

vượn đá Formosa

formosan clouded leopard

hoa cà mây Formosa

Câu ví dụ

the formosan black bear is an endangered species endemic to taiwan.

Chuột nhắt Formosa là loài động vật quý hiếm đặc hữu của Đài Loan.

formosan rock macaques are often seen in the mountains of yushan national park.

Khỉ macaque đá Formosa thường được nhìn thấy ở các núi trong công viên quốc gia Yushan.

linguists study the formosan languages to understand the history of austronesian.

Các nhà ngôn ngữ học nghiên cứu các ngôn ngữ Formosa để hiểu về lịch sử của người Austronesian.

the formosan landlocked salmon is a rare subspecies living in cold mountain streams.

Loài cá hồi Formosa sống trong các dòng suối núi lạnh là một loài con cháu hiếm.

the unique formosan sika deer has been successfully reintroduced into kenting national park.

Loài hươu sika Formosa đặc biệt đã được tái định cư thành công vào công viên quốc gia Kenting.

formosan termites are known for causing significant damage to wooden structures.

Loài mối Formosa nổi tiếng gây thiệt hại nghiêm trọng cho các công trình gỗ.

the formosan blue magpie is a striking bird with a long tail and bright blue feathers.

Chim sơn ca xanh Formosa là một loài chim ấn tượng với đuôi dài và lông xanh rực rỡ.

many formosan indigenous groups maintain their traditional ceremonies and cultural practices.

Nhiều nhóm người bản địa Formosa duy trì các nghi lễ truyền thống và phong tục văn hóa của họ.

historians analyze the dutch east india company's trade with formosan tribes.

Các nhà sử học phân tích thương mại của Công ty Đông Ấn Hà Lan với các bộ lạc Formosa.

the formosan clouded leopard is considered extinct due to habitat loss.

Loài báo hoa cỏ Formosa được cho là đã tuyệt chủng do mất môi trường sống.

formosan cypress forests are a major attraction for hikers in central taiwan.

Rừng thông Formosa là một điểm thu hút chính cho các hiker ở trung tâm Đài Loan.

conservation efforts are crucial for protecting the formosan pangolin population.

Các nỗ lực bảo tồn là rất quan trọng để bảo vệ quần thể鲮 đất Formosa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay