go forth
tiến lên
set forth
khởi hành
come forth
tiến lên
put forth
nỗ lực
bring forth
đưa ra
forthcoming
tới đây
and so forth
và cứ thế
back and forth
qua lại
went forth
đi
setting forth
khởi hành
send forth
gửi đi
as set forth
như đã nêu
burst forth
bùng nổ ra
break forth
bùng nổ
call forth
kêu gọi
give forth
phát ra
go forth into
tiến vào
spring forth
phát sinh
hold forth
tiếp tục
draw forth
rút ra
put forth an idea.
đưa ra một ý tưởng.
stretch forth one's arms
giang rộng vòng tay.
sent forth a cry of pain.
lao xao một tiếng kêu đau đớn.
set forth a sound plan.
xây dựng một kế hoạch khả thi.
a paper setting forth their grievances.
một bản ghi chú nêu rõ những khiếu nại của họ.
he holds forth in oracular fashion.
anh ta nói ra theo phong cách tiên tri.
the heavens show forth the glory of God.
thiên đàng cho thấy sự vinh quang của Chúa.
The sun came forth from behind the cloud.
Mặt trời ló ra sau đám mây.
We sallied forth at dawn.
Chúng tôi xuất phát vào lúc bình minh.
Buds shoot forth in the spring.
Những nụ hoa đâm chồi vào mùa xuân.
shadow forth some future occurrence
dự báo một sự kiện trong tương lai.
The rope swung back and forth from the branch.
Dây thừng đu đưa qua lại từ cành cây.
sallied forth to see the world.
xuất phát để khám phá thế giới.
a stove that sends forth great warmth.
một chiếc bếp lò tỏa ra rất nhiều hơi ấm.
plants bringing forth fruit.
những cây trồng cho ra trái.
The tree branches forth in spring.
Cây cối đâm chồi nảy lộc vào mùa xuân.
He drew forth his gun.
Anh ta rút khẩu súng của mình ra.
The fields give forth an odor of spring.
Những cánh đồng tỏa ra mùi hương mùa xuân.
The army went forth amid great cheering.
Quân đội tiến lên giữa tiếng reo hò lớn.
He amazes as he pushes forth always turning back and forth.
Anh ấy khiến mọi người kinh ngạc khi anh ấy thúc đẩy về phía trước, luôn quay đi quay lại.
Nguồn: CNN 10 Student English March 2020 CompilationI see the polymerase and the enzymes and so forth.
Tôi thấy polymerase và các enzyme và cứ thế đó.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2016 CollectionThey just sort of go back and forth, back and forth.
Chúng chỉ cứ đi lại, đi lại.
Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)Why then here does any one step forth?
Vậy tại sao ở đây ai đó lại bước ra?
Nguồn: Moby-DickBack and forth, back and forth.
Đi lại, đi lại.
Nguồn: Emma's delicious EnglishShe clasped hands about knees, rocking back and forth broken-heartedly.
Cô ấy nắm chặt tay quanh đầu gối, lắc lư đi lại một cách đau lòng.
Nguồn: The Call of the WildThink about tennis, right, the ball goes back, and forth, and back, and forth.
Hãy nghĩ về tennis, đúng không, bóng đi ra, và vào, và ra, và vào.
Nguồn: Your English coach StefanieMore than a thousand items go back and forth each day.
Hơn một ngàn mặt hàng được đi lại mỗi ngày.
Nguồn: Listening DigestThis is our moment for setting forth.
Đây là thời điểm của chúng ta để bắt đầu.
Nguồn: Charlotte's WebTraveling back and forth was a breeze.
Việc đi lại cũng rất dễ dàng.
Nguồn: VOA Standard Speed Compilation June 2016Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay