the fortitude of the pioneers
sức mạnh ý chí của những người tiên phong
Fortitude is distinct from valor.
Sức chịu đựng khác với lòng dũng cảm.
She showed great fortitude in the face of adversity.
Cô ấy đã thể hiện sự kiên cường lớn lao trước nghịch cảnh.
He demonstrated remarkable fortitude during his recovery.
Anh ấy đã thể hiện sự kiên cường đáng kinh ngạc trong quá trình hồi phục.
Fortitude is essential when facing challenges in life.
Sự kiên cường là điều cần thiết khi đối mặt với những thử thách trong cuộc sống.
The soldiers displayed incredible fortitude in battle.
Những người lính đã thể hiện sự kiên cường phi thường trên chiến trường.
She relied on her inner fortitude to overcome the obstacles.
Cô ấy dựa vào sự kiên cường nội tại của mình để vượt qua những trở ngại.
Fortitude is often admired as a virtue.
Sự kiên cường thường được ngưỡng mộ như một phẩm đức.
His fortitude never wavered even in the toughest times.
Sự kiên cường của anh ấy không hề lung lay ngay cả trong những thời điểm khó khăn nhất.
The marathon runner's fortitude carried her to the finish line.
Sự kiên cường của người chạy marathon đã đưa cô ấy đến vạch đích.
Fortitude can be developed through perseverance and determination.
Sự kiên cường có thể được phát triển thông qua sự kiên trì và quyết tâm.
The patient's fortitude inspired the medical team.
Sự kiên cường của bệnh nhân đã truyền cảm hứng cho đội ngũ y tế.
It takes mental fortitude to confess your shortcomings to another person.
Cần có sự mạnh mẽ về tinh thần để thừa nhận những khuyết điểm của bạn với người khác.
Nguồn: Science in LifeI'm glad you're showing such fortitude.
Tôi rất vui vì bạn đang thể hiện sự kiên cường như vậy.
Nguồn: Prosecution witnessBecause of weak mental fortitude, that money flows into the paths of least resistance.
Do sự yếu kém về tinh thần, số tiền đó đổ vào những con đường ít tốn sức nhất.
Nguồn: Rich Dad Poor DadYou, Merlin? You have the faintest idea what it takes to be a knight, courage, fortitude, discipline.
Chẳng lẽ, Merlin? Bạn có chút ý tưởng nào về việc trở thành một hiệp sĩ, lòng dũng cảm, sự kiên cường, kỷ luật sao?
Nguồn: The Legend of MerlinEmerging markets have handled the economic strains of the past 18 months with fortitude.
Các thị trường mới nổi đã xử lý những áp lực kinh tế trong 18 tháng qua với sự kiên cường.
Nguồn: The Economist (Summary)Such displays of fortitude convinced markets that governments were serious about keeping inflation low.
Những biểu hiện kiên cường như vậy đã thuyết phục thị trường rằng các chính phủ đang nghiêm túc trong việc giữ cho lạm phát ở mức thấp.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveFrom the story of the fortitude, courage and devotion of men and women, we create the inspirations of youth.
Từ câu chuyện về sự kiên cường, lòng dũng cảm và sự tận tâm của những người đàn ông và phụ nữ, chúng ta tạo ra những nguồn cảm hứng cho giới trẻ.
Nguồn: 100 Classic English Essays for RecitationThis will require the kind of shrewdness, discipline and intestinal fortitude not typically seen from the left in decades.
Điều này sẽ đòi hỏi sự khôn ngoan, kỷ luật và sự kiên cường về tinh thần mà lâu nay bên cánh tả ít thấy.
Nguồn: NewsweekI think mental and physical fortitude are fundamental, because they help the individual to persevere in the challenging situation.
Tôi nghĩ rằng sự kiên cường về tinh thần và thể chất là nền tảng, bởi vì chúng giúp mỗi cá nhân kiên trì vượt qua những tình huống khó khăn.
Nguồn: IELTS Speaking High Score ModelAnd you can read the Gulag Archipelago, if you have the fortitude to do that.
Và bạn có thể đọc 'Kiếm Đại Đảo', nếu bạn có đủ sức mạnh để làm điều đó.
Nguồn: Inspirational Lecture by a Psychology Professorthe fortitude of the pioneers
sức mạnh ý chí của những người tiên phong
Fortitude is distinct from valor.
Sức chịu đựng khác với lòng dũng cảm.
She showed great fortitude in the face of adversity.
Cô ấy đã thể hiện sự kiên cường lớn lao trước nghịch cảnh.
He demonstrated remarkable fortitude during his recovery.
Anh ấy đã thể hiện sự kiên cường đáng kinh ngạc trong quá trình hồi phục.
Fortitude is essential when facing challenges in life.
Sự kiên cường là điều cần thiết khi đối mặt với những thử thách trong cuộc sống.
The soldiers displayed incredible fortitude in battle.
Những người lính đã thể hiện sự kiên cường phi thường trên chiến trường.
She relied on her inner fortitude to overcome the obstacles.
Cô ấy dựa vào sự kiên cường nội tại của mình để vượt qua những trở ngại.
Fortitude is often admired as a virtue.
Sự kiên cường thường được ngưỡng mộ như một phẩm đức.
His fortitude never wavered even in the toughest times.
Sự kiên cường của anh ấy không hề lung lay ngay cả trong những thời điểm khó khăn nhất.
The marathon runner's fortitude carried her to the finish line.
Sự kiên cường của người chạy marathon đã đưa cô ấy đến vạch đích.
Fortitude can be developed through perseverance and determination.
Sự kiên cường có thể được phát triển thông qua sự kiên trì và quyết tâm.
The patient's fortitude inspired the medical team.
Sự kiên cường của bệnh nhân đã truyền cảm hứng cho đội ngũ y tế.
It takes mental fortitude to confess your shortcomings to another person.
Cần có sự mạnh mẽ về tinh thần để thừa nhận những khuyết điểm của bạn với người khác.
Nguồn: Science in LifeI'm glad you're showing such fortitude.
Tôi rất vui vì bạn đang thể hiện sự kiên cường như vậy.
Nguồn: Prosecution witnessBecause of weak mental fortitude, that money flows into the paths of least resistance.
Do sự yếu kém về tinh thần, số tiền đó đổ vào những con đường ít tốn sức nhất.
Nguồn: Rich Dad Poor DadYou, Merlin? You have the faintest idea what it takes to be a knight, courage, fortitude, discipline.
Chẳng lẽ, Merlin? Bạn có chút ý tưởng nào về việc trở thành một hiệp sĩ, lòng dũng cảm, sự kiên cường, kỷ luật sao?
Nguồn: The Legend of MerlinEmerging markets have handled the economic strains of the past 18 months with fortitude.
Các thị trường mới nổi đã xử lý những áp lực kinh tế trong 18 tháng qua với sự kiên cường.
Nguồn: The Economist (Summary)Such displays of fortitude convinced markets that governments were serious about keeping inflation low.
Những biểu hiện kiên cường như vậy đã thuyết phục thị trường rằng các chính phủ đang nghiêm túc trong việc giữ cho lạm phát ở mức thấp.
Nguồn: The Economist - ComprehensiveFrom the story of the fortitude, courage and devotion of men and women, we create the inspirations of youth.
Từ câu chuyện về sự kiên cường, lòng dũng cảm và sự tận tâm của những người đàn ông và phụ nữ, chúng ta tạo ra những nguồn cảm hứng cho giới trẻ.
Nguồn: 100 Classic English Essays for RecitationThis will require the kind of shrewdness, discipline and intestinal fortitude not typically seen from the left in decades.
Điều này sẽ đòi hỏi sự khôn ngoan, kỷ luật và sự kiên cường về tinh thần mà lâu nay bên cánh tả ít thấy.
Nguồn: NewsweekI think mental and physical fortitude are fundamental, because they help the individual to persevere in the challenging situation.
Tôi nghĩ rằng sự kiên cường về tinh thần và thể chất là nền tảng, bởi vì chúng giúp mỗi cá nhân kiên trì vượt qua những tình huống khó khăn.
Nguồn: IELTS Speaking High Score ModelAnd you can read the Gulag Archipelago, if you have the fortitude to do that.
Và bạn có thể đọc 'Kiếm Đại Đảo', nếu bạn có đủ sức mạnh để làm điều đó.
Nguồn: Inspirational Lecture by a Psychology ProfessorKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay