I receive my paycheck fortnightly.
Tôi nhận lương hai tuần một lần.
The magazine is published fortnightly.
Tạp chí được xuất bản hai tuần một lần.
We have a fortnightly meeting to discuss project progress.
Chúng tôi có cuộc họp hai tuần một lần để thảo luận về tiến độ dự án.
She goes for a fortnightly massage to relax.
Cô ấy đi massage hai tuần một lần để thư giãn.
The company sends out newsletters fortnightly.
Công ty gửi bản tin hai tuần một lần.
I water the plants fortnightly to keep them healthy.
Tôi tưới cây hai tuần một lần để giữ cho chúng khỏe mạnh.
The team has a fortnightly training session.
Đội có một buổi huấn luyện hai tuần một lần.
He pays his rent fortnightly.
Anh ấy trả tiền thuê nhà hai tuần một lần.
The library updates its collection fortnightly.
Thư viện cập nhật bộ sưu tập của nó hai tuần một lần.
They clean the office fortnightly.
Họ dọn dẹp văn phòng hai tuần một lần.
I receive my paycheck fortnightly.
Tôi nhận lương hai tuần một lần.
The magazine is published fortnightly.
Tạp chí được xuất bản hai tuần một lần.
We have a fortnightly meeting to discuss project progress.
Chúng tôi có cuộc họp hai tuần một lần để thảo luận về tiến độ dự án.
She goes for a fortnightly massage to relax.
Cô ấy đi massage hai tuần một lần để thư giãn.
The company sends out newsletters fortnightly.
Công ty gửi bản tin hai tuần một lần.
I water the plants fortnightly to keep them healthy.
Tôi tưới cây hai tuần một lần để giữ cho chúng khỏe mạnh.
The team has a fortnightly training session.
Đội có một buổi huấn luyện hai tuần một lần.
He pays his rent fortnightly.
Anh ấy trả tiền thuê nhà hai tuần một lần.
The library updates its collection fortnightly.
Thư viện cập nhật bộ sưu tập của nó hai tuần một lần.
They clean the office fortnightly.
Họ dọn dẹp văn phòng hai tuần một lần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay