moral foulnesses
những hành vi đồi bại về đạo đức
social foulnesses
những hành vi đồi bại về mặt xã hội
foulnesses of nature
những hành vi đồi bại của tự nhiên
foulnesses in behavior
những hành vi đồi bại trong hành vi
foulnesses of thought
những hành vi đồi bại trong suy nghĩ
hidden foulnesses
những hành vi đồi bại bị che giấu
foulnesses of heart
những hành vi đồi bại của trái tim
foulnesses of society
những hành vi đồi bại của xã hội
foulnesses in language
những hành vi đồi bại trong ngôn ngữ
foulnesses of spirit
những hành vi đồi bại của tinh thần
foulnesses can often be found in neglected areas.
Những sự ô nhiễm thường có thể được tìm thấy ở những khu vực bị bỏ bê.
we must address the foulnesses in our environment.
Chúng ta phải giải quyết những sự ô nhiễm trong môi trường của chúng ta.
the foulnesses of the past should not define our future.
Những sự ô nhiễm của quá khứ không nên định hình tương lai của chúng ta.
cleaning up the foulnesses can improve public health.
Việc dọn dẹp những sự ô nhiễm có thể cải thiện sức khỏe cộng đồng.
he spoke about the foulnesses that plague our society.
Ông ấy nói về những sự ô nhiễm đang cản trở xã hội của chúng ta.
we need to recognize the foulnesses in our community.
Chúng ta cần nhận ra những sự ô nhiễm trong cộng đồng của chúng ta.
foulnesses can lead to serious consequences if ignored.
Những sự ô nhiễm có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng nếu bị bỏ qua.
addressing foulnesses is crucial for a healthy environment.
Giải quyết những sự ô nhiễm là rất quan trọng cho một môi trường lành mạnh.
the foulnesses of the water supply raised concerns.
Những sự ô nhiễm của nguồn cung cấp nước đã gây ra những lo ngại.
people often overlook the foulnesses in their own lives.
Mọi người thường bỏ qua những sự ô nhiễm trong cuộc sống của chính họ.
moral foulnesses
những hành vi đồi bại về đạo đức
social foulnesses
những hành vi đồi bại về mặt xã hội
foulnesses of nature
những hành vi đồi bại của tự nhiên
foulnesses in behavior
những hành vi đồi bại trong hành vi
foulnesses of thought
những hành vi đồi bại trong suy nghĩ
hidden foulnesses
những hành vi đồi bại bị che giấu
foulnesses of heart
những hành vi đồi bại của trái tim
foulnesses of society
những hành vi đồi bại của xã hội
foulnesses in language
những hành vi đồi bại trong ngôn ngữ
foulnesses of spirit
những hành vi đồi bại của tinh thần
foulnesses can often be found in neglected areas.
Những sự ô nhiễm thường có thể được tìm thấy ở những khu vực bị bỏ bê.
we must address the foulnesses in our environment.
Chúng ta phải giải quyết những sự ô nhiễm trong môi trường của chúng ta.
the foulnesses of the past should not define our future.
Những sự ô nhiễm của quá khứ không nên định hình tương lai của chúng ta.
cleaning up the foulnesses can improve public health.
Việc dọn dẹp những sự ô nhiễm có thể cải thiện sức khỏe cộng đồng.
he spoke about the foulnesses that plague our society.
Ông ấy nói về những sự ô nhiễm đang cản trở xã hội của chúng ta.
we need to recognize the foulnesses in our community.
Chúng ta cần nhận ra những sự ô nhiễm trong cộng đồng của chúng ta.
foulnesses can lead to serious consequences if ignored.
Những sự ô nhiễm có thể dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng nếu bị bỏ qua.
addressing foulnesses is crucial for a healthy environment.
Giải quyết những sự ô nhiễm là rất quan trọng cho một môi trường lành mạnh.
the foulnesses of the water supply raised concerns.
Những sự ô nhiễm của nguồn cung cấp nước đã gây ra những lo ngại.
people often overlook the foulnesses in their own lives.
Mọi người thường bỏ qua những sự ô nhiễm trong cuộc sống của chính họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay