| số nhiều | foxholes |
foxhole prayer
lời cầu nguyện trong hố pháo
foxhole mentality
tinh thần hố pháo
in a foxhole
trong hố pháo
foxhole buddy
bạn đồng đội trong hố pháo
foxhole soldier
người lính trong hố pháo
foxhole tactics
chiến thuật hố pháo
foxhole defense
phòng thủ hố pháo
foxhole escape
thoát khỏi hố pháo
foxhole position
vị trí hố pháo
foxhole survival
sống sót trong hố pháo
the soldier took cover in a foxhole during the battle.
Người lính đã tìm nơi trú ẩn trong một chiến hào trong trận chiến.
they dug a foxhole to protect themselves from enemy fire.
Họ đã đào một chiến hào để bảo vệ bản thân khỏi hỏa lực của kẻ thù.
living in a foxhole can be uncomfortable and cramped.
Sống trong một chiến hào có thể không thoải mái và chật chội.
he felt safe in his foxhole, away from the chaos.
Anh cảm thấy an toàn trong chiến hào của mình, tránh xa sự hỗn loạn.
after hours in the foxhole, they were exhausted.
Sau nhiều giờ trong chiến hào, họ đã kiệt sức.
the foxhole provided shelter from the rain.
Chiến hào cung cấp nơi trú ẩn khỏi mưa.
they shared stories to pass the time in the foxhole.
Họ chia sẻ những câu chuyện để giết thời gian trong chiến hào.
foxholes are essential for infantry during combat.
Chiến hào là điều cần thiết cho bộ binh trong chiến đấu.
the commander ordered everyone to dig their own foxhole.
Người chỉ huy ra lệnh cho mọi người đào chiến hào của riêng mình.
she found a quiet spot near the foxhole to rest.
Cô ấy tìm thấy một chỗ yên tĩnh gần chiến hào để nghỉ ngơi.
foxhole prayer
lời cầu nguyện trong hố pháo
foxhole mentality
tinh thần hố pháo
in a foxhole
trong hố pháo
foxhole buddy
bạn đồng đội trong hố pháo
foxhole soldier
người lính trong hố pháo
foxhole tactics
chiến thuật hố pháo
foxhole defense
phòng thủ hố pháo
foxhole escape
thoát khỏi hố pháo
foxhole position
vị trí hố pháo
foxhole survival
sống sót trong hố pháo
the soldier took cover in a foxhole during the battle.
Người lính đã tìm nơi trú ẩn trong một chiến hào trong trận chiến.
they dug a foxhole to protect themselves from enemy fire.
Họ đã đào một chiến hào để bảo vệ bản thân khỏi hỏa lực của kẻ thù.
living in a foxhole can be uncomfortable and cramped.
Sống trong một chiến hào có thể không thoải mái và chật chội.
he felt safe in his foxhole, away from the chaos.
Anh cảm thấy an toàn trong chiến hào của mình, tránh xa sự hỗn loạn.
after hours in the foxhole, they were exhausted.
Sau nhiều giờ trong chiến hào, họ đã kiệt sức.
the foxhole provided shelter from the rain.
Chiến hào cung cấp nơi trú ẩn khỏi mưa.
they shared stories to pass the time in the foxhole.
Họ chia sẻ những câu chuyện để giết thời gian trong chiến hào.
foxholes are essential for infantry during combat.
Chiến hào là điều cần thiết cho bộ binh trong chiến đấu.
the commander ordered everyone to dig their own foxhole.
Người chỉ huy ra lệnh cho mọi người đào chiến hào của riêng mình.
she found a quiet spot near the foxhole to rest.
Cô ấy tìm thấy một chỗ yên tĩnh gần chiến hào để nghỉ ngơi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay