fragrantness

[Mỹ]/['freiɡrəntnəs]/
[Anh]/['freiɡrəntnəs]/

Dịch

n. chất lượng của việc có mùi thơm dễ chịu

Cụm từ & Cách kết hợp

sweet fragrantness

mùi thơm ngọt ngào

delicate fragrantness

mùi thơm tinh tế

natural fragrantness

mùi thơm tự nhiên

rich fragrantness

mùi thơm phong phú

pleasant fragrantness

mùi thơm dễ chịu

floral fragrantness

mùi thơm hoa

subtle fragrantness

mùi thơm tinh khôi

inviting fragrantness

mùi thơm hấp dẫn

earthy fragrantness

mùi thơm đất

spicy fragrantness

mùi thơm cay

Câu ví dụ

the fragrantness of the flowers filled the air.

hương thơm của những bông hoa tràn ngập không khí.

she loved the fragrantness of fresh baked bread.

Cô ấy yêu thích hương thơm của bánh mì mới nướng.

the fragrantness of the spices enhanced the dish.

Hương thơm của các loại gia vị đã làm tăng thêm hương vị cho món ăn.

walking through the garden, i enjoyed the fragrantness of the herbs.

Đi dạo trong vườn, tôi thích thú với hương thơm của các loại thảo mộc.

the fragrantness of the perfume lingered in the room.

Hương thơm của nước hoa vẫn còn lưu lại trong phòng.

he commented on the fragrantness of the tea.

Anh ấy nhận xét về hương thơm của trà.

the fragrantness of the candles created a cozy atmosphere.

Hương thơm của nến đã tạo ra một không khí ấm cúng.

we could smell the fragrantness of the blooming jasmine.

Chúng tôi có thể ngửi thấy hương thơm của hoa nhài nở.

the fragrantness of the coffee woke me up.

Hương thơm của cà phê đã đánh thức tôi.

in spring, the fragrantness of cherry blossoms is enchanting.

Vào mùa xuân, hương thơm của hoa anh đào thật quyến rũ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay