freeriders

[Mỹ]/ˌfriːˈraɪdəz/
[Anh]/ˌfriːˈraɪdərz/

Dịch

n. Những người hưởng lợi từ nguồn lực hoặc hàng hóa công cộng mà không phải trả chi phí; danh từ số nhiều của free-rider; cụ thể là các nước được hưởng chế độ ưu đãi nhất định mà không phải nhường bước; loại xe đạp địa hình cho phép người đi xe di chuyển trên mọi địa hình.

Cụm từ & Cách kết hợp

no freeriders

Không có người đi miễn phí

stop freeriders

Hãy dừng lại những người đi miễn phí

prevent freeriders

Ngăn chặn những người đi miễn phí

punish freeriders

Xử phạt những người đi miễn phí

tackle freeriders

Xử lý những người đi miễn phí

crackdown on freeriders

Đẩy mạnh xử lý những người đi miễn phí

Câu ví dụ

freeriders on the bus avoid paying fares by sneaking through the doors.

Người đi trốn phí trên xe buýt tránh trả tiền vé bằng cách lén đi qua các cửa.

the team was frustrated with the freeriders who never contributed their share of work.

Đội nhóm cảm thấy thất vọng với những người đi trốn phí không bao giờ đóng góp phần việc của họ.

some citizens act as freeriders by using public services without paying taxes.

Một số công dân hành xử như những người đi trốn phí bằng cách sử dụng các dịch vụ công cộng mà không đóng thuế.

the company implemented a system to catch freeriders who abuse employee benefits.

Công ty đã triển khai một hệ thống để bắt những người đi trốn phí lạm dụng các quyền lợi của nhân viên.

freeriders undermine the fairness of any shared resource system.

Người đi trốn phí làm suy yếu tính công bằng của bất kỳ hệ thống tài nguyên chia sẻ nào.

in economics, freeriders benefit from goods without paying for them.

Trong kinh tế học, người đi trốn phí hưởng lợi từ các mặt hàng mà không phải trả tiền.

the professor warned students about freeriders in group assignments.

Giáo sư đã cảnh báo sinh viên về những người đi trốn phí trong các nhiệm vụ nhóm.

many communities struggle with freeriders who take more than their fair share.

Rất nhiều cộng đồng đang vật lộn với những người đi trốn phí lấy đi nhiều hơn phần công bằng của họ.

insurance fraud creates freeriders who drain system resources.

Lừa đảo bảo hiểm tạo ra những người đi trốn phí làm cạn kiệt nguồn lực hệ thống.

the government promised to crack down on tax freeriders.

Chính phủ đã hứa sẽ đàn áp những người đi trốn thuế.

freeriders in online communities download content without supporting creators.

Người đi trốn phí trong cộng đồng trực tuyến tải xuống nội dung mà không hỗ trợ các nhà sáng tạo.

these freeriders expect benefits without assuming any responsibilities.

Những người đi trốn phí này mong đợi các lợi ích mà không chịu bất kỳ trách nhiệm nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay