freestone

[Mỹ]/ˈfriːstəʊn/
[Anh]/ˈfriːstoʊn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có thịt tách rời dễ dàng khỏi hạt
n. một loại trái cây có thịt tách rời dễ dàng khỏi hạt
Word Forms
số nhiềufreestones

Cụm từ & Cách kết hợp

freestone peach

đào không hạt

freestone fruit

trái cây không hạt

freestone variety

giống không hạt

freestone cherry

anh đào không hạt

freestone apricot

apricot không hạt

freestone plum

xoài không hạt

freestone almond

hạnh nhân không hạt

freestone grape

bưởi không hạt

freestone melon

dưa không hạt

Câu ví dụ

peaches are often classified as freestone or clingstone.

đào thường được phân loại là có múi rời hoặc có múi dính hạt.

freestone varieties are easier to pit when making preserves.

các giống có múi rời dễ bỏ hạt hơn khi làm mứt.

she prefers freestone cherries for her pies.

cô thích dùng anh đào múi rời cho bánh của mình.

freestone fruits are ideal for canning and freezing.

các loại trái cây múi rời rất lý tưởng để đóng hộp và đông lạnh.

the freestone peach season is a highlight of summer.

mùa đào múi rời là điểm nhấn của mùa hè.

farmers often choose freestone varieties for commercial production.

nông dân thường chọn các giống múi rời để sản xuất thương mại.

freestone plums are popular for their sweet flavor.

mận múi rời được ưa chuộng vì hương vị ngọt ngào của chúng.

when selecting fruit, look for freestone options for easier preparation.

khi chọn trái cây, hãy tìm các lựa chọn múi rời để dễ chuẩn bị hơn.

he enjoys gardening and grows both freestone and clingstone varieties.

anh thích làm vườn và trồng cả giống múi rời và giống múi dính hạt.

freestone varieties tend to have a longer shelf life.

các giống múi rời có xu hướng có thời hạn sử dụng lâu hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay