freethought

[Mỹ]/[ˈfriːθɔːt]/
[Anh]/[ˈfriːθɔːt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Khả năng hình thành ý kiến của chính mình mà không bị ảnh hưởng bởi giáo điều tôn giáo hoặc truyền thống.; Tư duy độc lập; chủ nghĩa lý tính.; Một người theo quan điểm tự do tư tưởng.

Cụm từ & Cách kết hợp

promote freethought

khuyến khích tư duy tự do

freethought movement

phong trào tư duy tự do

exercising freethought

thực hành tư duy tự do

value freethought

trân trọng tư duy tự do

encourage freethought

khuyến khích tư duy tự do

freethought principles

nguyên tắc tư duy tự do

embracing freethought

chào đón tư duy tự do

defending freethought

phòng thủ tư duy tự do

cultivating freethought

nuôi dưỡng tư duy tự do

freethought community

chung cuộc tư duy tự do

Câu ví dụ

she encouraged freethought and critical thinking in her students.

Cô khuyến khích tư duy tự do và tư duy phản biện ở sinh viên của mình.

the philosopher championed freethought as a path to truth.

Nhà triết học ủng hộ tư duy tự do như một con đường dẫn đến sự thật.

freethought allows individuals to question established norms.

Tư duy tự do cho phép cá nhân đặt câu hỏi về các chuẩn mực đã được thiết lập.

he valued freethought above blind faith.

Anh ta coi trọng tư duy tự do hơn niềm tin mù quáng.

the movement promoted freethought and secularism.

Phong trào thúc đẩy tư duy tự do và thế tục.

cultivating freethought is essential for intellectual growth.

Vun đắp tư duy tự do là cần thiết cho sự phát triển trí tuệ.

freethought requires courage and intellectual honesty.

Tư duy tự do đòi hỏi sự dũng cảm và trung thực trí tuệ.

the author explored the history of freethought in the 18th century.

Tác giả đã tìm hiểu lịch sử của tư duy tự do vào thế kỷ 18.

she fostered a culture of freethought within the organization.

Cô đã xây dựng một nền văn hóa tư duy tự do trong tổ chức.

his freethought led him to challenge traditional beliefs.

Tư duy tự do của anh ấy đã dẫn anh ấy đến việc thách thức các niềm tin truyền thống.

the university encouraged freethought through open debate.

Trường đại học khuyến khích tư duy tự do thông qua tranh luận công khai.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay