freighter

[Mỹ]/'freɪtə/
[Anh]/'fretɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một con tàu được thiết kế để chở hàng hóa, đặc biệt là hàng hóa số lượng lớn

Câu ví dụ

a freighter up for Panama.

một tàu chở hàng hướng đến Panama.

The freighter puts in at noon.

Tàu chở hàng vào bến vào buổi trưa.

a seaworthy freighter; a seaworthy crew.

một tàu chở hàng đáng tin cậy; một thủy thủ đoàn đáng tin cậy.

This new freighter is near completion.

Tàu chở hàng mới này sắp hoàn thành.

The freighter moored alongside the wharf.

Tàu chở hàng neo đậu bên cạnh bến cảng.

This heavy freighter is driven by two electric motors.

Tàu chở hàng hạng nặng này được điều khiển bởi hai động cơ điện.

The freighter was fuming thick black smoke and ready for departure.

Tàu chở hàng bốc khói đen dày đặc và sẵn sàng khởi hành.

The gale drove the freighter out of its course.

Cơn bão đã đẩy tàu chở hàng ra khỏi hướng đi của nó.

a freighter relieved of its charge of cargo.

một tàu chở hàng đã dỡ xong hàng hóa.

This freighter can sail around the world without doing.

Tàu chở hàng này có thể đi quanh thế giới mà không cần làm gì.

The freighter was launched into water with a great splash.

Tàu chở hàng được hạ xuống nước với một tiếng ồn lớn.

The freighter steered out of Santiago Bay that evening.

Tàu chở hàng đi ra khỏi Vịnh Santiago vào buổi tối.

The freighter tied up at a small harbor.

Tàu chở hàng neo đậu tại một bến cảo nhỏ.

The ocean-going freighter cleared Dalian harbour yesterday.

Tàu chở hàng đường dài đã rời khỏi cảng Dalian vào ngày hôm qua.

The freighter carrying pig iron is cleaving through the water.

Tàu chở hàng chở quặng sắt đang cắt qua mặt nước.

The freighter was free of the harbour and was destined for Tokyo.

Tàu chở hàng đã rời khỏi cảng và hướng đến Tokyo.

The freighter carries a few passengers in addition to its cargo.

Tàu chở hàng chở một số hành khách bên cạnh hàng hóa của nó.

This freighter can carry a 50000-ton cargo direct to any port along the coast of the Pacific.

Tàu chở hàng này có thể chở hàng hóa 50.000 tấn trực tiếp đến bất kỳ cảng nào dọc theo bờ biển Thái Bình Dương.

The harbor is busy night and day, within a year playing host to freighters from more than 30 countries and regions.

Cảng bận rộn cả ngày lẫn đêm, trong vòng một năm là nơi đón tiếp các tàu chở hàng từ hơn 30 quốc gia và khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay