fretfully

[Mỹ]/'fretfəli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách thiếu kiên nhẫn, lo âu

Câu ví dụ

He tossed fretfully and could not get to sleep.

Anh ấy trở mình khó chịu và không thể ngủ được.

She paced fretfully around the room, waiting for the phone call.

Cô ấy đi lại bồn chồn quanh phòng, chờ cuộc gọi điện thoại.

He checked his watch fretfully, worried about missing the train.

Anh ấy lo lắng nhìn đồng hồ, sợ lỡ chuyến tàu.

The mother fretfully watched her child play near the busy street.

Người mẹ lo lắng nhìn con mình chơi gần đường phố đông đúc.

She fretfully rearranged the furniture in the living room for the third time that week.

Cô ấy bồn chồn bày lại đồ đạc trong phòng khách lần thứ ba trong tuần.

He fretfully tapped his foot on the floor, waiting for the meeting to start.

Anh ấy bồn chồn gõ chân xuống sàn, chờ cuộc họp bắt đầu.

The dog whined fretfully at the door, wanting to go outside.

Con chó rên rỉ bồn chồn ở cửa, muốn ra ngoài.

She fretfully bit her nails, a nervous habit she couldn't seem to break.

Cô ấy cắn móng tay bồn chồn, một thói quen bồn chồn mà cô ấy dường như không thể bỏ được.

He paced fretfully in the waiting room, anxious for news about his friend's surgery.

Anh ấy đi lại bồn chồn trong phòng chờ, lo lắng về tin tức về ca phẫu thuật của bạn anh.

The cat meowed fretfully as it tried to climb down from the tall tree.

Con mèo meo meo bồn chồn khi nó cố gắng trèo xuống từ cây cao.

She fretfully checked her email every few minutes, hoping for a response.

Cô ấy bồn chồn kiểm tra email của mình mỗi vài phút, hy vọng có phản hồi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay