fripperies

[Mỹ]/'frɪp(ə)rɪ/
[Anh]/ˈfrɪpəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quần áo rẻ tiền và lòe loẹt; những thứ vô dụng

Câu ví dụ

She loves to wear frilly frippery on special occasions.

Cô ấy thích mặc đồ trang trí lấp lánh vào những dịp đặc biệt.

The room was filled with unnecessary frippery, making it look cluttered.

Căn phòng tràn ngập những đồ trang trí không cần thiết, khiến nó trông lộn xộn.

The minimalist design avoided any unnecessary frippery.

Thiết kế tối giản tránh bất kỳ đồ trang trí không cần thiết nào.

Her taste in clothing tends towards simple elegance rather than flashy frippery.

Gu thưởng thức quần áo của cô ấy nghiêng về sự thanh lịch đơn giản hơn là những món đồ trang trí lòe loẹt.

The antique shop was full of beautiful frippery from a bygone era.

Cửa hàng đồ cổ tràn ngập những món đồ trang trí đẹp như từ một thời đại đã qua.

The old mansion was adorned with ornate frippery that reflected its former grandeur.

Ngôi nhà cổ kính được trang trí bằng những món đồ trang trí lộng lẫy phản ánh sự tráng lệ trước đây của nó.

She dismissed the idea of adding more frippery to the already extravagant design.

Cô ấy bác bỏ ý tưởng thêm nhiều đồ trang trí vào thiết kế vốn đã quá lộng lẫy.

The costume designer added just the right amount of frippery to the dress to make it stand out on stage.

Nhà thiết kế trang phục đã thêm đúng lượng đồ trang trí để chiếc váy nổi bật trên sân khấu.

The artist's paintings were known for their intricate details and lack of frippery.

Những bức tranh của họa sĩ nổi tiếng với những chi tiết phức tạp và thiếu những món đồ trang trí.

The fashion show featured avant-garde designs that eschewed traditional frippery.

Buổi trình diễn thời trang giới thiệu các thiết kế tiên phong từ bỏ những món đồ trang trí truyền thống.

Ví dụ thực tế

Beauty products were no mere frippery.

Các sản phẩm làm đẹp không chỉ là những thứ tầm thường.

Nguồn: The Economist - Arts

The change in wedding frippery also reflects a fundamental shift in society.

Sự thay đổi trong những món đồ trang trí đám cưới cũng phản ánh sự thay đổi cơ bản trong xã hội.

Nguồn: The Economist (Summary)

Insiders say cheap and burly shearers did well in the recession, as cash- strapped customers cut back on frippery.

Những người trong cuộc nói rằng những người cắt len rẻ tiền và khỏe mạnh đã làm tốt trong thời kỳ suy thoái, khi khách hàng gặp khó khăn về tiền bạc cắt giảm những thứ không cần thiết.

Nguồn: The Economist - International

But little by little, he saw through her frippery and frivolity.

Nhưng dần dần, anh ấy nhận ra sự phù phiếm và vô nghĩa của cô.

Nguồn: Pan Pan

It is not indeed the making of necessaries that weakens the mind; but the frippery of dress.

Thực tế, không phải việc tạo ra những thứ cần thiết làm suy yếu tinh thần; mà là sự phù phiếm trong trang phục.

Nguồn: Defending Feminism (Part 1)

Some may even prosper, as founders learn to go easy on the fripperies and to double down on their core business.

Một số người thậm chí có thể phát triển mạnh, khi những người sáng lập học cách tiết kiệm cho những thứ không cần thiết và tập trung vào hoạt động kinh doanh cốt lõi của họ.

Nguồn: Economist Business

Transcending the frippery was St Paul’s itself, symbol of London’s wealth and resilience, into whose cavernous dome the voices of choristers rose, ushering Lady Thatcher’s soul to her god.

Vượt lên trên sự phù phiếm là chính St Paul, biểu tượng của sự giàu có và khả năng phục hồi của London, nơi những giọng hát của các ca sĩ vang vọng, đưa linh hồn của Lady Thatcher đến với thần của bà.

Nguồn: Postgraduate Entrance Exam No. 1: 900 Sentences from Foreign Publications in Slow American English

Young women of such birth, living in a quiet country-house, and attending a village church hardly larger than a parlor, naturally regarded frippery as the ambition of a huckster's daughter.

Những phụ nữ trẻ thuộc dòng dõi như vậy, sống trong một ngôi nhà ở vùng nông thôn yên tĩnh và tham dự một nhà thờ làng không lớn hơn nhiều so với phòng khách, tự nhiên coi frippery là tham vọng của con gái một người buôn bán.

Nguồn: Middlemarch (Part One)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay