frns

[Mỹ]/ˌɛf ˌɑːr ˌɛn ˌes/
[Anh]/ˌɛf ˌɑr ˌɛn ˌɛs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trái phiếu lãi suất thả nổi
adj. nước ngoài

Câu ví dụ

my frns and i are going to the concert tonight.

Bạn bè của tôi và tôi sẽ đi đến buổi hòa nhạc tối nay.

i've known my frns since elementary school.

Tôi đã quen bạn bè của tôi từ khi còn học tiểu học.

true frns support each other through hard times.

Bạn bè thật sự luôn hỗ trợ lẫn nhau trong những thời điểm khó khăn.

my frns always have my back.

Bạn bè của tôi luôn ủng hộ tôi.

we're planning a trip with our frns this summer.

Chúng tôi đang lên kế hoạch đi du lịch cùng bạn bè của chúng tôi vào mùa hè này.

real frns are hard to find.

Bạn bè thật sự rất khó để tìm được.

my frns and i share everything with each other.

Bạn bè của tôi và tôi chia sẻ mọi thứ với nhau.

good frns are like diamonds - precious and rare.

Bạn bè tốt giống như kim cương - quý giá và hiếm có.

i trust my frns with my life.

Tôi tin tưởng bạn bè của tôi bằng cả cuộc đời mình.

my frns helped me move to a new apartment.

Bạn bè của tôi đã giúp tôi chuyển đến căn hộ mới.

we're having a game night with frns this weekend.

Chúng tôi sẽ có một buổi tối chơi game cùng bạn bè vào cuối tuần này.

my frns gave me the best birthday surprise.

Bạn bè của tôi đã tặng tôi một bất ngờ sinh nhật tuyệt nhất.

close frns understand each other without words.

Bạn bè thân thiết hiểu nhau mà không cần nói gì.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay