frontperson

[Mỹ]/ˈfrʌntpɜːsən/
[Anh]/ˈfrʌntpɜːrsən/

Dịch

n. Một người đóng vai trò đại diện hoặc người phát ngôn cho một tổ chức hoặc nhóm, thường che giấu những người ra quyết định thực sự; Trong thể thao, một vận động viên được đặt ở khu vực phía trước sân hoặc sân đấu.
Các dạng của từ
số nhiềufrontpersons

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay