| số nhiều | frontstalls |
frontstall display
bàn trưng bày
frontstall service
dịch vụ quầy
frontstall area
khu vực quầy
frontstall counter
quầy trưng bày
frontstall manager
người quản lý quầy
frontstall staff
nhân viên quầy
frontstall setup
thiết lập quầy
frontstall location
vị trí quầy
frontstall entrance
lối vào quầy
she decided to frontstall her plans for the weekend.
Cô ấy quyết định trì hoãn kế hoạch cho cuối tuần.
the company will frontstall the project until further notice.
Công ty sẽ trì hoãn dự án cho đến khi có thông báo thêm.
he had to frontstall his vacation due to work commitments.
Anh ấy phải trì hoãn kỳ nghỉ của mình vì các công việc.
they chose to frontstall the launch of the new product.
Họ quyết định trì hoãn việc ra mắt sản phẩm mới.
we might need to frontstall the meeting until next week.
Chúng ta có thể cần phải trì hoãn cuộc họp cho đến tuần tới.
the team is considering frontstalling the research phase.
Nhóm đang xem xét việc trì hoãn giai đoạn nghiên cứu.
due to unforeseen circumstances, they had to frontstall their wedding plans.
Do những tình huống bất ngờ, họ phải trì hoãn kế hoạch đám cưới.
she decided to frontstall her studies for a year.
Cô ấy quyết định trì hoãn việc học của mình trong một năm.
the management will frontstall the new policies until the audit is complete.
Ban quản lý sẽ trì hoãn các chính sách mới cho đến khi cuộc kiểm toán hoàn tất.
he had to frontstall his job search because of family issues.
Anh ấy phải trì hoãn việc tìm kiếm việc làm vì những vấn đề gia đình.
frontstall display
bàn trưng bày
frontstall service
dịch vụ quầy
frontstall area
khu vực quầy
frontstall counter
quầy trưng bày
frontstall manager
người quản lý quầy
frontstall staff
nhân viên quầy
frontstall setup
thiết lập quầy
frontstall location
vị trí quầy
frontstall entrance
lối vào quầy
she decided to frontstall her plans for the weekend.
Cô ấy quyết định trì hoãn kế hoạch cho cuối tuần.
the company will frontstall the project until further notice.
Công ty sẽ trì hoãn dự án cho đến khi có thông báo thêm.
he had to frontstall his vacation due to work commitments.
Anh ấy phải trì hoãn kỳ nghỉ của mình vì các công việc.
they chose to frontstall the launch of the new product.
Họ quyết định trì hoãn việc ra mắt sản phẩm mới.
we might need to frontstall the meeting until next week.
Chúng ta có thể cần phải trì hoãn cuộc họp cho đến tuần tới.
the team is considering frontstalling the research phase.
Nhóm đang xem xét việc trì hoãn giai đoạn nghiên cứu.
due to unforeseen circumstances, they had to frontstall their wedding plans.
Do những tình huống bất ngờ, họ phải trì hoãn kế hoạch đám cưới.
she decided to frontstall her studies for a year.
Cô ấy quyết định trì hoãn việc học của mình trong một năm.
the management will frontstall the new policies until the audit is complete.
Ban quản lý sẽ trì hoãn các chính sách mới cho đến khi cuộc kiểm toán hoàn tất.
he had to frontstall his job search because of family issues.
Anh ấy phải trì hoãn việc tìm kiếm việc làm vì những vấn đề gia đình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay