froths

[Mỹ]/frɒθs/
[Anh]/frɔːθs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bọt hoặc bọt khí; cuộc nói chuyện vô nghĩa
v. tạo ra bọt hoặc bọt khí

Cụm từ & Cách kết hợp

froths up

bọt nổi lên

froths over

tràn bọt

froths at

bọt ở

froths with

bọt với

froths like

giống như bọt

froths away

tan vào bọt

froths beneath

dưới lớp bọt

froths against

chống lại bọt

froths in

trong bọt

froths through

qua lớp bọt

Câu ví dụ

the coffee froths beautifully when steamed.

cà phê tạo bọt đẹp mắt khi được làm nóng.

the ocean froths as the waves crash on the shore.

đại dương tạo bọt khi những con sóng vỗ vào bờ.

the beer froths up when poured into the glass.

bia tạo bọt khi rót vào ly.

she froths the milk for her cappuccino.

Cô ấy đánh bọt sữa cho cappuccino của mình.

the mixture froths as it heats up.

hỗn hợp tạo bọt khi nóng lên.

the soap froths when mixed with water.

xà phòng tạo bọt khi trộn với nước.

the river froths over the rocks.

đòng sông tạo bọt trên những tảng đá.

the chocolate froths when whisked vigorously.

sô cô la tạo bọt khi đánh tan mạnh.

the detergent froths up in the washing machine.

bột giặt tạo bọt trong máy giặt.

as the soda fizzes, it froths in the glass.

khi nước ngọt sủi bọt, nó tạo bọt trong ly.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay