frowsy appearance
xuất hiện lởm chởm
frowsy hair
tóc lởm chởm
frowsy clothes
quần áo lởm chởm
frowsy room
phòng lởm chởm
frowsy look
vẻ ngoài lởm chởm
frowsy dog
chú chó lởm chởm
frowsy environment
môi trường lởm chởm
frowsy style
phong cách lởm chởm
frowsy jacket
áo khoác lởm chởm
frowsy garden
vườn lởm chởm
the frowsy room needed a thorough cleaning.
Căn phòng bừa bộn cần được dọn dẹp kỹ lưỡng.
he walked into a frowsy café that smelled of old coffee.
Anh bước vào một quán cà phê bừa bộn có mùi cà phê cũ.
her frowsy hair showed she had just woken up.
Mái tóc rối bù của cô cho thấy cô vừa mới thức dậy.
the frowsy clothes in the corner hinted at a long absence.
Những bộ quần áo bừa bộn ở góc phòng cho thấy đã lâu không được mặc.
they decided to leave the frowsy party early.
Họ quyết định rời khỏi bữa tiệc bừa bộn sớm.
his frowsy appearance did not impress the interviewers.
Dáng vẻ bừa bộn của anh không gây ấn tượng với các nhà tuyển dụng.
the frowsy garden was overgrown with weeds.
Khu vườn bừa bộn bị mọc đầy cỏ dại.
she felt embarrassed by her frowsy outfit at the event.
Cô cảm thấy xấu hổ về bộ trang phục bừa bộn của mình tại sự kiện.
the frowsy state of the kitchen was unacceptable.
Tình trạng bừa bộn của bếp là không thể chấp nhận được.
he tried to clean up his frowsy desk before the meeting.
Anh cố gắng dọn dẹp bàn làm việc bừa bộn của mình trước cuộc họp.
frowsy appearance
xuất hiện lởm chởm
frowsy hair
tóc lởm chởm
frowsy clothes
quần áo lởm chởm
frowsy room
phòng lởm chởm
frowsy look
vẻ ngoài lởm chởm
frowsy dog
chú chó lởm chởm
frowsy environment
môi trường lởm chởm
frowsy style
phong cách lởm chởm
frowsy jacket
áo khoác lởm chởm
frowsy garden
vườn lởm chởm
the frowsy room needed a thorough cleaning.
Căn phòng bừa bộn cần được dọn dẹp kỹ lưỡng.
he walked into a frowsy café that smelled of old coffee.
Anh bước vào một quán cà phê bừa bộn có mùi cà phê cũ.
her frowsy hair showed she had just woken up.
Mái tóc rối bù của cô cho thấy cô vừa mới thức dậy.
the frowsy clothes in the corner hinted at a long absence.
Những bộ quần áo bừa bộn ở góc phòng cho thấy đã lâu không được mặc.
they decided to leave the frowsy party early.
Họ quyết định rời khỏi bữa tiệc bừa bộn sớm.
his frowsy appearance did not impress the interviewers.
Dáng vẻ bừa bộn của anh không gây ấn tượng với các nhà tuyển dụng.
the frowsy garden was overgrown with weeds.
Khu vườn bừa bộn bị mọc đầy cỏ dại.
she felt embarrassed by her frowsy outfit at the event.
Cô cảm thấy xấu hổ về bộ trang phục bừa bộn của mình tại sự kiện.
the frowsy state of the kitchen was unacceptable.
Tình trạng bừa bộn của bếp là không thể chấp nhận được.
he tried to clean up his frowsy desk before the meeting.
Anh cố gắng dọn dẹp bàn làm việc bừa bộn của mình trước cuộc họp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay