fruiting season
mùa cho trái
fruiting body
quả sinh sản
fruiting plants
cây cho quả
fruiting trees
cây ăn quả
Ascoma (ascocarp) The fruiting body of most fungi of the phylum Ascomycota, in which the asci are borne.
Ascoma (thể quả) là cơ quan sinh sản của hầu hết các loài nấm thuộc ngành Ascomycota, nơi chứa các túi sinh sản (asci).
Hypanthium obconic, campanulate, or cyathiform, caducous at fruiting time, only annular base remained.
Hypanthium hình thuôn ngược, hình chuông hoặc hình bầu, rụng vào thời điểm ra quả, chỉ còn lại phần đế hình vòng.
Crude polysaccharide was obtained from Agaricus blazei Murill fruiting body by hot water extraction, ethanol precipitation and pronase treatment.
Polysaccharide thô được thu được từ bào tử Agaricus blazei Murill bằng chiết xuất nước nóng, kết tủa ethanol và xử lý pronase.
Hymenium (pl. hymenia) A layer of the fruiting body of certain ascomycete and basidiomycete fungi in which the asci or basidia are borne.
Hymenium (số nhiều: hymenia) là một lớp của cơ thể quả của một số nấm Ascomycota và Basidiomycota, nơi chứa các túi sinh sản (asci) hoặc basidi.
In most basidiomycotes the basidia are borne on a special fertile layer, the hymenium, on the surface of a fruiting body, the BASIDIOMA.
Ở hầu hết các Basidiomycota, các basidi được sinh trên một lớp dĩnh dưỡng đặc biệt, là hymenium, trên bề mặt của cơ thể quả, được gọi là BASIDIOMA.
Habitat and ecology: Growing in thickets, bamboo groves and stone crevices on hill-slopes or near seasides. Flowering & fruiting: Mar.-Sept.
Môi trường sống và sinh thái: Mọc trong các bụi cây, các đồn điền tre và các khe nứt đá trên sườn đồi hoặc gần biển. Ra hoa & kết trái: Tháng 3 - Tháng 9.
Besides a key to the genera, a key to the species, as well as descriptions of thalline and fruiting morphology, chemistry, and distribution range are provided for each included species.
Ngoài khóa để nhận biết các chi, khóa để nhận biết các loài, cũng như mô tả về hình thái sợi nấm và hình thái quả, hóa học và phạm vi phân bố, tất cả đều được cung cấp cho mỗi loài được đưa vào.
Results Appropriate temperature, humidity, culture proportion and inoculate volume are confirmed and the growing content of polysaccharide in fruiting body can be increased by heteroauxing and zeatin.
Kết quả: Nhiệt độ, độ ẩm, tỷ lệ nuôi cấy và thể tích cấy phù hợp đã được xác nhận và hàm lượng polysaccharide trong cơ thể quả có thể được tăng lên bằng cách sử dụng heteroauxin và zeatin.
Puffballs are named for the fact that puffs of spores are released when the dry and powdery tissues of the mature spherical fruiting body (basidiocarp) are disturbed.
Nấm túi được đặt tên vì sự thật là các đám mây bào tử được giải phóng khi các mô khô và bột của cơ thể quả hình cầu trưởng thành (basidiocarp) bị xáo trộn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay