frumpy

[Mỹ]/ˈfrʌm.pi/
[Anh]/ˈfrʌm.pi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có phong cách lỗi thời hoặc không hấp dẫn

Cụm từ & Cách kết hợp

frumpy dress

váy lượm xuộm

frumpy outfit

trang phục lượm xuộm

frumpy look

vẻ ngoài lượm xuộm

frumpy style

phong cách lượm xuộm

frumpy shoes

giày lượm xuộm

frumpy sweater

áo len lượm xuộm

frumpy jacket

áo khoác lượm xuộm

frumpy appearance

bề ngoài lượm xuộm

frumpy fashion

thời trang lượm xuộm

frumpy blouse

áo blouse lượm xuộm

Câu ví dụ

she wore a frumpy dress to the party.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy lượm thượm đến bữa tiệc.

his frumpy appearance made him feel self-conscious.

Dáng vẻ lượm thượm của anh ấy khiến anh ấy cảm thấy tự ti.

they advised her to avoid frumpy clothing.

Họ khuyên cô ấy nên tránh mặc quần áo lượm thượm.

frumpy shoes can ruin an otherwise stylish outfit.

Giày lượm thượm có thể phá hỏng một bộ trang phục phong cách khác.

he tried to upgrade his frumpy wardrobe.

Anh ấy đã cố gắng nâng cấp tủ quần áo lượm thượm của mình.

frumpy hairstyles can make you look older.

Kiểu tóc lượm thượm có thể khiến bạn trông già hơn.

she was tired of being labeled as frumpy.

Cô ấy mệt mỏi vì bị gắn mác là lượm thượm.

his frumpy style didn’t impress anyone at the meeting.

Phong cách lượm thượm của anh ấy không gây ấn tượng với ai tại cuộc họp.

she decided to donate her frumpy clothes.

Cô ấy quyết định quyên góp quần áo lượm thượm của mình.

frumpy outfits often lack personality.

Những bộ trang phục lượm thượm thường thiếu cá tính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay