frustums

[Mỹ]/ˈfrʌstəmz/
[Anh]/ˈfrʌstəmz/

Dịch

n.hình thức số nhiều của frustum, một phần của một khối rắn (thường là một hình nón hoặc hình chóp) nằm giữa hai mặt phẳng song song cắt nó.

Cụm từ & Cách kết hợp

frustums of cones

hình nón cụt

frustums in geometry

hình nón cụt trong hình học

frustums and volumes

hình nón cụt và thể tích

frustums of pyramids

hình chóp cụt

frustums of cylinders

hình trụ cụt

frustums in calculus

hình nón cụt trong giải tích

frustums and shapes

hình nón cụt và hình dạng

frustums of solids

hình nón cụt của vật thể rắn

frustums of shapes

hình nón cụt của hình dạng

frustums in architecture

hình nón cụt trong kiến trúc

Câu ví dụ

the frustums of the cones were measured for the experiment.

các hình cụt của các hình nón đã được đo cho thí nghiệm.

we used frustums to calculate the volume of the truncated shapes.

chúng tôi đã sử dụng hình cụt để tính thể tích của các hình bị cắt.

in geometry, frustums are often used in real-world applications.

trong hình học, hình cụt thường được sử dụng trong các ứng dụng thực tế.

the architect designed a building with frustums to enhance its aesthetics.

kiến trúc sư đã thiết kế một tòa nhà với hình cụt để tăng tính thẩm mỹ.

frustums can be found in various engineering designs.

hình cụt có thể được tìm thấy trong các thiết kế kỹ thuật khác nhau.

to create a model, we constructed frustums from cardboard.

để tạo ra một mô hình, chúng tôi đã tạo ra các hình cụt từ bìa cứng.

the teacher explained how to calculate the surface area of frustums.

giáo viên đã giải thích cách tính diện tích bề mặt của hình cụt.

frustums are often used in the design of lamps and vases.

hình cụt thường được sử dụng trong thiết kế đèn và bình hoa.

in mathematics, the properties of frustums are important for understanding solids.

trong toán học, các tính chất của hình cụt rất quan trọng để hiểu các vật thể rắn.

the frustums of the pyramids were analyzed for the project.

các hình cụt của các kim tự tháp đã được phân tích cho dự án.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay