fuchsine

[Mỹ]/ˈfjuːkəsaɪn/
[Anh]/ˈfjuːkəˌsiːn/

Dịch

n. một loại thuốc nhuộm tổng hợp được sử dụng để tạo ra màu hồng sáng hoặc màu magenta; màu magenta

Cụm từ & Cách kết hợp

fuchsine dye

thuốc nhuộm fuchsine

fuchsine solution

dung dịch fuchsine

fuchsine stain

dấu fuchsine

fuchsine acid

axit fuchsine

fuchsine crystal

tinh thể fuchsine

fuchsine reagent

thuốc thử fuchsine

fuchsine color

màu fuchsine

fuchsine compound

hợp chất fuchsine

fuchsine analysis

phân tích fuchsine

fuchsine test

thử nghiệm fuchsine

Câu ví dụ

fuchsine is often used in biological staining.

fuchsine thường được sử dụng trong nhuộm sinh học.

the vibrant color of fuchsine makes it popular in art.

màu sắc rực rỡ của fuchsine khiến nó trở nên phổ biến trong nghệ thuật.

she bought fuchsine dye for her fabric project.

cô ấy đã mua thuốc nhuộm fuchsine cho dự án vải của mình.

fuchsine can be used to highlight certain cells under a microscope.

fuchsine có thể được sử dụng để làm nổi bật một số tế bào dưới kính hiển vi.

the researcher prepared a fuchsine solution for the experiment.

nhà nghiên cứu đã chuẩn bị dung dịch fuchsine cho thí nghiệm.

fuchsine is known for its strong staining properties.

fuchsine nổi tiếng với đặc tính nhuộm mạnh của nó.

many histologists prefer fuchsine for tissue analysis.

nhiều nhà hóa mô học thích dùng fuchsine để phân tích mô.

the fuchsine pigment was used in the painting.

hắc tố fuchsine đã được sử dụng trong bức tranh.

fuchsine has a deep magenta hue.

fuchsine có màu đỏ tía đậm.

she learned how to mix fuchsine with other colors.

cô ấy học cách pha fuchsine với các màu khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay