fuerzas

[Mỹ]/fɔːsɪz/
[Anh]/fɔːrsɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sức mạnh hoặc quyền lực; một nhóm người được tổ chức với một mục đích
v. khiến ai đó làm điều gì đó bằng sức mạnh; các dạng: force, forced, forcing

Cụm từ & Cách kết hợp

fuerzas armadas

Lực lượng vũ trang

fuerzas de seguridad

Lực lượng an ninh

fuerzas militares

Lực lượng quân sự

las fuerzas

Các lực lượng

nuestras fuerzas

Lực lượng của chúng ta

fuerzas opuestas

Các lực lượng đối lập

fuerzas naturales

Các lực lượng tự nhiên

reunir fuerzas

Tập trung lực lượng

agotar las fuerzas

Hết sức lực

fuerzas aéreas

Lực lượng không quân

Câu ví dụ

the government deployed additional fuerzas del orden to maintain peace in the capital

Chính phủ đã triển khai thêm các lực lượng an ninh để duy trì hòa bình tại thủ đô

the aerial fuerzas bombarded enemy positions in the mountainous region

lực lượng không quân đã ném bom các vị trí của địch ở vùng núi

economic fuerzas are transforming the global market landscape

các lực lượng kinh tế đang thay đổi cục diện thị trường toàn cầu

the ground fuerzas advanced slowly toward the northern border

lực lượng mặt đất di chuyển chậm rãi hướng về phía biên giới phía bắc

social fuerzas are demanding reforms in the education system

các lực lượng xã hội đang yêu cầu cải cách trong hệ thống giáo dục

the naval fuerzas patrol the country's coastal waters continuously

lực lượng hải quân tuần tra liên tục vùng biển ven bờ của đất nước

the natural fuerzas caused major damage to the coastal regions

các lực lượng tự nhiên đã gây thiệt hại nghiêm trọng cho các khu vực ven biển

the police employed special fuerzas to capture the dangerous criminals

cảnh sát đã sử dụng các lực lượng đặc biệt để bắt giữ những tội phạm nguy hiểm

military fuerzas are conducting exercises near the border region

các lực lượng quân sự đang tiến hành diễn tập gần khu vực biên giới

the security fuerzas reinforced surveillance at strategic points

các lực lượng an ninh đã tăng cường giám sát tại các điểm chiến lược

opposing political fuerzas are negotiating to reach an agreement

các lực lượng chính trị đối lập đang đàm phán để đạt được một thỏa thuận

the army concentrated all its fuerzas for the final offensive

quân đội đã tập trung tất cả các lực lượng cho cuộc tấn công cuối cùng

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay